Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2002

Tháng 1 âm lịch năm 2002 (Nhâm Ngọ) kéo dài từ 12/2/2002 đến 13/3/2002 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2002

18/2/2002Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/2/2002Đại CátThứ Năm · 17 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/2/2002Đại CátThứ Tư · 16 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/3/2002Đại CátChủ Nhật · 27 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/2/2002CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/3/2002CátThứ Bảy · 19 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2002

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/2/2002Thứ Bamùng 1Tân HợiThuBình Hòa
13/2/2002Thứ Tưmùng 2Nhâm TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
14/2/2002Thứ Nămmùng 3Quý SửuBếĐẩuHung
15/2/2002Thứ Sáumùng 4Giáp DầnKiếnNgưuĐại Hung
16/2/2002Thứ Bảymùng 5Ất MãoTrừNữHung
17/2/2002Chủ Nhậtmùng 6Bính ThìnMãnCát
18/2/2002Thứ Haimùng 7Đinh TỵBìnhNguyĐại Cát
19/2/2002Thứ Bamùng 8Mậu NgọĐịnhThấtBình Hòa
20/2/2002Thứ Tưmùng 9Kỷ MùiChấpBíchBình Hòa
21/2/2002Thứ Nămmùng 10Canh ThânPháKhuêĐại Hung
22/2/2002Thứ Sáu11Tân DậuNguyLâuĐại Hung
23/2/2002Thứ Bảy12Nhâm TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
24/2/2002Chủ Nhật13Quý HợiThuMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/2/2002Thứ Hai14Giáp TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
26/2/2002Thứ Ba15Ất SửuBếChủyĐại Hung
27/2/2002Thứ Tư16Bính DầnKiếnSâmĐại Cát
28/2/2002Thứ Năm17Đinh MãoTrừTỉnhĐại Cát
1/3/2002Thứ Sáu18Mậu ThìnMãnQuỷHung
2/3/2002Thứ Bảy19Kỷ TỵBìnhLiễuCát
3/3/2002Chủ Nhật20Canh NgọĐịnhTinhHung
4/3/2002Thứ Hai21Tân MùiChấpTrươngBình Hòa
5/3/2002Thứ Ba22Nhâm ThânPháDựcĐại Hung
6/3/2002Thứ Tư23Quý DậuNguyChẩnHung
7/3/2002Thứ Năm24Giáp TuấtNguyGiácĐại HungThụ Tử
8/3/2002Thứ Sáu25Ất HợiThànhCangBình Hòa
9/3/2002Thứ Bảy26Bính TýThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
10/3/2002Chủ Nhật27Đinh SửuKhaiPhòngĐại Cát
11/3/2002Thứ Hai28Mậu DầnBếTâmĐại Hung
12/3/2002Thứ Ba29Kỷ MãoKiếnBình Hòa
13/3/2002Thứ Tư30Canh ThìnTrừBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.