Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1998

Tháng 1 âm lịch năm 1998 (Mậu Dần) kéo dài từ 28/1/1998 đến 26/2/1998 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1998

2/2/1998Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/1/1998Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/2/1998Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/1/1998CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/2/1998CátThứ Tư · 22 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Phá · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/2/1998CátThứ Năm · 23 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/2/1998CátThứ Tư · 29 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1998

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/1/1998Thứ Tưmùng 1Ất HợiKhaiBíchĐại Cát
29/1/1998Thứ Nămmùng 2Bính TýBếKhuêĐại HungSát Chủ Dương
30/1/1998Thứ Sáumùng 3Đinh SửuKiếnLâuHung
31/1/1998Thứ Bảymùng 4Mậu DầnTrừVịCát
1/2/1998Chủ Nhậtmùng 5Kỷ MãoMãnMãoBình Hòa
2/2/1998Thứ Haimùng 6Canh ThìnBìnhTấtĐại Cát
3/2/1998Thứ Bamùng 7Tân TỵĐịnhChủyHung
4/2/1998Thứ Tưmùng 8Nhâm NgọChấpSâmHung
5/2/1998Thứ Nămmùng 9Quý MùiChấpTỉnhBình Hòa
6/2/1998Thứ Sáumùng 10Giáp ThânPháQuỷĐại Hung
7/2/1998Thứ Bảy11Ất DậuNguyLiễuĐại Hung
8/2/1998Chủ Nhật12Bính TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
9/2/1998Thứ Hai13Đinh HợiThuTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/2/1998Thứ Ba14Mậu TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
11/2/1998Thứ Tư15Kỷ SửuBếChẩnHung
12/2/1998Thứ Năm16Canh DầnKiếnGiácHung
13/2/1998Thứ Sáu17Tân MãoTrừCangHung
14/2/1998Thứ Bảy18Nhâm ThìnMãnĐêHung
15/2/1998Chủ Nhật19Quý TỵBìnhPhòngĐại Cát
16/2/1998Thứ Hai20Giáp NgọĐịnhTâmĐại Hung
17/2/1998Thứ Ba21Ất MùiChấpBình Hòa
18/2/1998Thứ Tư22Bính ThânPháCát
19/2/1998Thứ Năm23Đinh DậuNguyĐẩuCát
20/2/1998Thứ Sáu24Mậu TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
21/2/1998Thứ Bảy25Kỷ HợiThuNữHung
22/2/1998Chủ Nhật26Canh TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
23/2/1998Thứ Hai27Tân SửuBếNguyĐại Hung
24/2/1998Thứ Ba28Nhâm DầnKiếnThấtBình Hòa
25/2/1998Thứ Tư29Quý MãoTrừBíchCát
26/2/1998Thứ Năm30Giáp ThìnMãnKhuêHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.