Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1987

Tháng 1 âm lịch năm 1987 (Đinh Mão) kéo dài từ 29/1/1987 đến 27/2/1987 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1987

31/1/1987Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bình · Sao Đê · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/2/1987Đại CátThứ Tư · 28 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/2/1987Đại CátThứ Năm · 29 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/2/1987CátThứ Sáu · 16 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/2/1987CátThứ Hai · 19 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Phá · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/1/1987CátThứ Năm · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/2/1987CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/2/1987CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Nữ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1987

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/1/1987Thứ Nămmùng 1Mậu DầnTrừGiácCát
30/1/1987Thứ Sáumùng 2Kỷ MãoMãnCangHung
31/1/1987Thứ Bảymùng 3Canh ThìnBìnhĐêĐại Cát
1/2/1987Chủ Nhậtmùng 4Tân TỵĐịnhPhòngCát
2/2/1987Thứ Haimùng 5Nhâm NgọChấpTâmĐại Hung
3/2/1987Thứ Bamùng 6Quý MùiPháHung
4/2/1987Thứ Tưmùng 7Giáp ThânNguyHung
5/2/1987Thứ Nămmùng 8Ất DậuNguyĐẩuHung
6/2/1987Thứ Sáumùng 9Bính TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
7/2/1987Thứ Bảymùng 10Đinh HợiThuNữCát
8/2/1987Chủ Nhật11Mậu TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
9/2/1987Thứ Hai12Kỷ SửuBếNguyĐại Hung
10/2/1987Thứ Ba13Canh DầnKiếnThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/2/1987Thứ Tư14Tân MãoTrừBíchCát
12/2/1987Thứ Năm15Nhâm ThìnMãnKhuêHung
13/2/1987Thứ Sáu16Quý TỵBìnhLâuCát
14/2/1987Thứ Bảy17Giáp NgọĐịnhVịBình Hòa
15/2/1987Chủ Nhật18Ất MùiChấpMãoHung
16/2/1987Thứ Hai19Bính ThânPháTấtCát
17/2/1987Thứ Ba20Đinh DậuNguyChủyHung
18/2/1987Thứ Tư21Mậu TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
19/2/1987Thứ Năm22Kỷ HợiThuTỉnhBình Hòa
20/2/1987Thứ Sáu23Canh TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
21/2/1987Thứ Bảy24Tân SửuBếLiễuĐại Hung
22/2/1987Chủ Nhật25Nhâm DầnKiếnTinhHung
23/2/1987Thứ Hai26Quý MãoTrừTrươngBình Hòa
24/2/1987Thứ Ba27Giáp ThìnMãnDựcHung
25/2/1987Thứ Tư28Ất TỵBìnhChẩnĐại Cát
26/2/1987Thứ Năm29Bính NgọĐịnhGiácĐại Cát
27/2/1987Thứ Sáu30Đinh MùiChấpCangBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.