Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1970

Tháng 1 âm lịch năm 1970 (Canh Tuất) kéo dài từ 6/2/1970 đến 7/3/1970 dương lịch. Trong 30 ngày có 5 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1970

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1970

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/2/1970Thứ Sáumùng 1Đinh TỵBìnhLâuĐại Cát
7/2/1970Thứ Bảymùng 2Mậu NgọĐịnhVịBình Hòa
8/2/1970Chủ Nhậtmùng 3Kỷ MùiChấpMãoHung
9/2/1970Thứ Haimùng 4Canh ThânPháTấtHung
10/2/1970Thứ Bamùng 5Tân DậuNguyChủyĐại Hung
11/2/1970Thứ Tưmùng 6Nhâm TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
12/2/1970Thứ Nămmùng 7Quý HợiThuTỉnhBình Hòa
13/2/1970Thứ Sáumùng 8Giáp TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
14/2/1970Thứ Bảymùng 9Ất SửuBếLiễuĐại Hung
15/2/1970Chủ Nhậtmùng 10Bính DầnKiếnTinhCát
16/2/1970Thứ Hai11Đinh MãoTrừTrươngĐại Cát
17/2/1970Thứ Ba12Mậu ThìnMãnDựcHung
18/2/1970Thứ Tư13Kỷ TỵBìnhChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/2/1970Thứ Năm14Canh NgọĐịnhGiácBình Hòa
20/2/1970Thứ Sáu15Tân MùiChấpCangĐại Hung
21/2/1970Thứ Bảy16Nhâm ThânPháĐêĐại Hung
22/2/1970Chủ Nhật17Quý DậuNguyPhòngHung
23/2/1970Thứ Hai18Giáp TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
24/2/1970Thứ Ba19Ất HợiThuBình Hòa
25/2/1970Thứ Tư20Bính TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
26/2/1970Thứ Năm21Đinh SửuBếĐẩuCát
27/2/1970Thứ Sáu22Mậu DầnKiếnNgưuĐại Hung
28/2/1970Thứ Bảy23Kỷ MãoTrừNữHung
1/3/1970Chủ Nhật24Canh ThìnMãnHung
2/3/1970Thứ Hai25Tân TỵBìnhNguyCát
3/3/1970Thứ Ba26Nhâm NgọĐịnhThấtBình Hòa
4/3/1970Thứ Tư27Quý MùiChấpBíchBình Hòa
5/3/1970Thứ Năm28Giáp ThânPháKhuêĐại Hung
6/3/1970Thứ Sáu29Ất DậuNguyLâuĐại Hung
7/3/1970Thứ Bảy30Bính TuấtNguyVịĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.