Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1969

Tháng 1 âm lịch năm 1969 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 16/2/1969 đến 17/3/1969 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1969

23/2/1969Đại CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/3/1969Đại CátThứ Bảy · 21 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/3/1969Đại CátThứ Năm · 26 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/2/1969CátThứ Năm · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/3/1969CátThứ Hai · 23 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Chấp · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/2/1969CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Cang · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/3/1969CátThứ Tư · 18 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/3/1969CátThứ Bảy · 28 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1969

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/2/1969Chủ Nhậtmùng 1Nhâm TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
17/2/1969Thứ Haimùng 2Quý HợiThuTrươngBình Hòa
18/2/1969Thứ Bamùng 3Giáp TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
19/2/1969Thứ Tưmùng 4Ất SửuBếChẩnHung
20/2/1969Thứ Nămmùng 5Bính DầnKiếnGiácCát
21/2/1969Thứ Sáumùng 6Đinh MãoTrừCangCát
22/2/1969Thứ Bảymùng 7Mậu ThìnMãnĐêHung
23/2/1969Chủ Nhậtmùng 8Kỷ TỵBìnhPhòngĐại Cát
24/2/1969Thứ Haimùng 9Canh NgọĐịnhTâmĐại Hung
25/2/1969Thứ Bamùng 10Tân MùiChấpBình Hòa
26/2/1969Thứ Tư11Nhâm ThânPháHung
27/2/1969Thứ Năm12Quý DậuNguyĐẩuHung
28/2/1969Thứ Sáu13Giáp TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
1/3/1969Thứ Bảy14Ất HợiThuNữHung
2/3/1969Chủ Nhật15Bính TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
3/3/1969Thứ Hai16Đinh SửuBếNguyBình Hòa
4/3/1969Thứ Ba17Mậu DầnKiếnThấtBình Hòa
5/3/1969Thứ Tư18Kỷ MãoTrừBíchCát
6/3/1969Thứ Năm19Canh ThìnMãnKhuêHung
7/3/1969Thứ Sáu20Tân TỵMãnLâuBình Hòa
8/3/1969Thứ Bảy21Nhâm NgọBìnhVịĐại Cát
9/3/1969Chủ Nhật22Quý MùiĐịnhMãoBình Hòa
10/3/1969Thứ Hai23Giáp ThânChấpTấtCát
11/3/1969Thứ Ba24Ất DậuPháChủyĐại Hung
12/3/1969Thứ Tư25Bính TuấtNguySâmĐại HungThụ Tử
13/3/1969Thứ Năm26Đinh HợiThànhTỉnhĐại Cát
14/3/1969Thứ Sáu27Mậu TýThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
15/3/1969Thứ Bảy28Kỷ SửuKhaiLiễuCát
16/3/1969Chủ Nhật29Canh DầnBếTinhĐại Hung
17/3/1969Thứ Hai30Tân MãoKiếnTrươngBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.