Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1963

Tháng 1 âm lịch năm 1963 (Quý Mão) kéo dài từ 25/1/1963 đến 23/2/1963 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1963

27/1/1963Đại CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/2/1963Đại CátThứ Tư · 20 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/1/1963Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/2/1963Đại CátThứ Năm · 14 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/2/1963CátThứ Hai · 25 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/2/1963CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1963

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/1/1963Thứ Sáumùng 1Mậu ThìnBìnhQuỷHung
26/1/1963Thứ Bảymùng 2Kỷ TỵĐịnhLiễuBình Hòa
27/1/1963Chủ Nhậtmùng 3Canh NgọChấpTinhĐại Cát
28/1/1963Thứ Haimùng 4Tân MùiPháTrươngHung
29/1/1963Thứ Bamùng 5Nhâm ThânNguyDựcĐại Hung
30/1/1963Thứ Tưmùng 6Quý DậuThànhChẩnĐại Cát
31/1/1963Thứ Nămmùng 7Giáp TuấtThuGiácĐại HungThụ Tử
1/2/1963Thứ Sáumùng 8Ất HợiKhaiCangCát
2/2/1963Thứ Bảymùng 9Bính TýBếĐêĐại HungSát Chủ Dương
3/2/1963Chủ Nhậtmùng 10Đinh SửuKiếnPhòngBình Hòa
4/2/1963Thứ Hai11Mậu DầnTrừTâmHung
5/2/1963Thứ Ba12Kỷ MãoTrừBình Hòa
6/2/1963Thứ Tư13Canh ThìnMãnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/2/1963Thứ Năm14Tân TỵBìnhĐẩuĐại Cát
8/2/1963Thứ Sáu15Nhâm NgọĐịnhNgưuĐại Hung
9/2/1963Thứ Bảy16Quý MùiChấpNữHung
10/2/1963Chủ Nhật17Giáp ThânPháĐại Hung
11/2/1963Thứ Hai18Ất DậuNguyNguyĐại Hung
12/2/1963Thứ Ba19Bính TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
13/2/1963Thứ Tư20Đinh HợiThuBíchĐại Cát
14/2/1963Thứ Năm21Mậu TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
15/2/1963Thứ Sáu22Kỷ SửuBếLâuHung
16/2/1963Thứ Bảy23Canh DầnKiếnVịBình Hòa
17/2/1963Chủ Nhật24Tân MãoTrừMãoHung
18/2/1963Thứ Hai25Nhâm ThìnMãnTấtCát
19/2/1963Thứ Ba26Quý TỵBìnhChủyBình Hòa
20/2/1963Thứ Tư27Giáp NgọĐịnhSâmBình Hòa
21/2/1963Thứ Năm28Ất MùiChấpTỉnhBình Hòa
22/2/1963Thứ Sáu29Bính ThânPháQuỷHung
23/2/1963Thứ Bảy30Đinh DậuNguyLiễuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.