Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1961

Tháng 1 âm lịch năm 1961 (Tân Sửu) kéo dài từ 15/2/1961 đến 16/3/1961 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1961

23/2/1961Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/3/1961Đại CátThứ Tư · 15 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/1961Đại CátThứ Năm · 23 tháng 1 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/3/1961Đại CátThứ Ba · 28 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/2/1961CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/3/1961CátThứ Ba · 21 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/3/1961CátThứ Tư · 29 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/2/1961CátThứ Tư · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1961

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/2/1961Thứ Tưmùng 1Kỷ MãoTrừBíchCát
16/2/1961Thứ Nămmùng 2Canh ThìnMãnKhuêHung
17/2/1961Thứ Sáumùng 3Tân TỵBìnhLâuCát
18/2/1961Thứ Bảymùng 4Nhâm NgọĐịnhVịBình Hòa
19/2/1961Chủ Nhậtmùng 5Quý MùiChấpMãoHung
20/2/1961Thứ Haimùng 6Giáp ThânPháTấtHung
21/2/1961Thứ Bamùng 7Ất DậuNguyChủyĐại Hung
22/2/1961Thứ Tưmùng 8Bính TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
23/2/1961Thứ Nămmùng 9Đinh HợiThuTỉnhĐại Cát
24/2/1961Thứ Sáumùng 10Mậu TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
25/2/1961Thứ Bảy11Kỷ SửuBếLiễuĐại Hung
26/2/1961Chủ Nhật12Canh DầnKiếnTinhHung
27/2/1961Thứ Hai13Tân MãoTrừTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/2/1961Thứ Ba14Nhâm ThìnMãnDựcHung
1/3/1961Thứ Tư15Quý TỵBìnhChẩnĐại Cát
2/3/1961Thứ Năm16Giáp NgọĐịnhGiácBình Hòa
3/3/1961Thứ Sáu17Ất MùiChấpCangĐại Hung
4/3/1961Thứ Bảy18Bính ThânPháĐêHung
5/3/1961Chủ Nhật19Đinh DậuNguyPhòngCát
6/3/1961Thứ Hai20Mậu TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
7/3/1961Thứ Ba21Kỷ HợiThànhCát
8/3/1961Thứ Tư22Canh TýThuĐại HungSát Chủ Dương
9/3/1961Thứ Năm23Tân SửuKhaiĐẩuĐại Cát
10/3/1961Thứ Sáu24Nhâm DầnBếNgưuĐại Hung
11/3/1961Thứ Bảy25Quý MãoKiếnNữHung
12/3/1961Chủ Nhật26Giáp ThìnTrừCát
13/3/1961Thứ Hai27Ất TỵMãnNguyHung
14/3/1961Thứ Ba28Bính NgọBìnhThấtĐại Cát
15/3/1961Thứ Tư29Đinh MùiĐịnhBíchCát
16/3/1961Thứ Năm30Mậu ThânChấpKhuêĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.