Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1946

Tháng 1 âm lịch năm 1946 (Bính Tuất) kéo dài từ 2/2/1946 đến 3/3/1946 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1946

11/2/1946Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/2/1946Đại CátThứ Ba · 11 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Chủy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/2/1946Đại CátChủ Nhật · 23 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/2/1946CátThứ Năm · 20 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/2/1946CátThứ Hai · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thành · Sao Nguy · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/2/1946CátThứ Sáu · 21 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Cang · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1946

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/2/1946Thứ Bảymùng 1Đinh MùiPháNữĐại Hung
3/2/1946Chủ Nhậtmùng 2Mậu ThânNguyĐại Hung
4/2/1946Thứ Haimùng 3Kỷ DậuThànhNguyCát
5/2/1946Thứ Bamùng 4Canh TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
6/2/1946Thứ Tưmùng 5Tân HợiThuBíchBình Hòa
7/2/1946Thứ Nămmùng 6Nhâm TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
8/2/1946Thứ Sáumùng 7Quý SửuBếLâuHung
9/2/1946Thứ Bảymùng 8Giáp DầnKiếnVịBình Hòa
10/2/1946Chủ Nhậtmùng 9Ất MãoTrừMãoHung
11/2/1946Thứ Haimùng 10Bính ThìnMãnTấtĐại Cát
12/2/1946Thứ Ba11Đinh TỵBìnhChủyĐại Cát
13/2/1946Thứ Tư12Mậu NgọĐịnhSâmBình Hòa
14/2/1946Thứ Năm13Kỷ MùiChấpTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/2/1946Thứ Sáu14Canh ThânPháQuỷĐại Hung
16/2/1946Thứ Bảy15Tân DậuNguyLiễuĐại Hung
17/2/1946Chủ Nhật16Nhâm TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
18/2/1946Thứ Hai17Quý HợiThuTrươngBình Hòa
19/2/1946Thứ Ba18Giáp TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
20/2/1946Thứ Tư19Ất SửuBếChẩnHung
21/2/1946Thứ Năm20Bính DầnKiếnGiácCát
22/2/1946Thứ Sáu21Đinh MãoTrừCangCát
23/2/1946Thứ Bảy22Mậu ThìnMãnĐêHung
24/2/1946Chủ Nhật23Kỷ TỵBìnhPhòngĐại Cát
25/2/1946Thứ Hai24Canh NgọĐịnhTâmĐại Hung
26/2/1946Thứ Ba25Tân MùiChấpBình Hòa
27/2/1946Thứ Tư26Nhâm ThânPháHung
28/2/1946Thứ Năm27Quý DậuNguyĐẩuHung
1/3/1946Thứ Sáu28Giáp TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
2/3/1946Thứ Bảy29Ất HợiThuNữHung
3/3/1946Chủ Nhật30Bính TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.