Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1943

Tháng 1 âm lịch năm 1943 (Quý Mùi) kéo dài từ 5/2/1943 đến 5/3/1943 dương lịch. Trong 29 ngày có 4 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1943

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1943

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/2/1943Thứ Sáumùng 1Giáp NgọChấpNgưuĐại Hung
6/2/1943Thứ Bảymùng 2Ất MùiChấpNữHung
7/2/1943Chủ Nhậtmùng 3Bính ThânPháHung
8/2/1943Thứ Haimùng 4Đinh DậuNguyNguyHung
9/2/1943Thứ Bamùng 5Mậu TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
10/2/1943Thứ Tưmùng 6Kỷ HợiThuBíchBình Hòa
11/2/1943Thứ Nămmùng 7Canh TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
12/2/1943Thứ Sáumùng 8Tân SửuBếLâuHung
13/2/1943Thứ Bảymùng 9Nhâm DầnKiếnVịBình Hòa
14/2/1943Chủ Nhậtmùng 10Quý MãoTrừMãoHung
15/2/1943Thứ Hai11Giáp ThìnMãnTấtCát
16/2/1943Thứ Ba12Ất TỵBìnhChủyBình Hòa
17/2/1943Thứ Tư13Bính NgọĐịnhSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/2/1943Thứ Năm14Đinh MùiChấpTỉnhĐại Cát
19/2/1943Thứ Sáu15Mậu ThânPháQuỷĐại Hung
20/2/1943Thứ Bảy16Kỷ DậuNguyLiễuĐại Hung
21/2/1943Chủ Nhật17Canh TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
22/2/1943Thứ Hai18Tân HợiThuTrươngBình Hòa
23/2/1943Thứ Ba19Nhâm TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
24/2/1943Thứ Tư20Quý SửuBếChẩnHung
25/2/1943Thứ Năm21Giáp DầnKiếnGiácHung
26/2/1943Thứ Sáu22Ất MãoTrừCangHung
27/2/1943Thứ Bảy23Bính ThìnMãnĐêCát
28/2/1943Chủ Nhật24Đinh TỵBìnhPhòngĐại Cát
1/3/1943Thứ Hai25Mậu NgọĐịnhTâmĐại Hung
2/3/1943Thứ Ba26Kỷ MùiChấpBình Hòa
3/3/1943Thứ Tư27Canh ThânPháHung
4/3/1943Thứ Năm28Tân DậuNguyĐẩuHung
5/3/1943Thứ Sáu29Nhâm TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.