Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1939

Tháng 1 âm lịch năm 1939 (Kỷ Mão) kéo dài từ 19/2/1939 đến 20/3/1939 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1939

8/3/1939Đại CátThứ Tư · 18 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/3/1939Đại CátThứ Tư · 25 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/3/1939CátThứ Sáu · 27 tháng 1 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/3/1939CátThứ Bảy · 28 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/2/1939CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Mão · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/2/1939CátThứ Năm · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/2/1939CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/3/1939CátThứ Tư · 11 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1939

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/2/1939Chủ Nhậtmùng 1Đinh HợiThuMãoCát
20/2/1939Thứ Haimùng 2Mậu TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
21/2/1939Thứ Bamùng 3Kỷ SửuBếChủyĐại Hung
22/2/1939Thứ Tưmùng 4Canh DầnKiếnSâmBình Hòa
23/2/1939Thứ Nămmùng 5Tân MãoTrừTỉnhCát
24/2/1939Thứ Sáumùng 6Nhâm ThìnMãnQuỷHung
25/2/1939Thứ Bảymùng 7Quý TỵBìnhLiễuCát
26/2/1939Chủ Nhậtmùng 8Giáp NgọĐịnhTinhHung
27/2/1939Thứ Haimùng 9Ất MùiChấpTrươngBình Hòa
28/2/1939Thứ Bamùng 10Bính ThânPháDựcHung
1/3/1939Thứ Tư11Đinh DậuNguyChẩnCát
2/3/1939Thứ Năm12Mậu TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
3/3/1939Thứ Sáu13Kỷ HợiThuCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/3/1939Thứ Bảy14Canh TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
5/3/1939Chủ Nhật15Tân SửuBếPhòngHung
6/3/1939Thứ Hai16Nhâm DầnKiếnTâmĐại Hung
7/3/1939Thứ Ba17Quý MãoKiếnBình Hòa
8/3/1939Thứ Tư18Giáp ThìnTrừĐại Cát
9/3/1939Thứ Năm19Ất TỵMãnĐẩuCát
10/3/1939Thứ Sáu20Bính NgọBìnhNgưuBình Hòa
11/3/1939Thứ Bảy21Đinh MùiĐịnhNữBình Hòa
12/3/1939Chủ Nhật22Mậu ThânChấpĐại Hung
13/3/1939Thứ Hai23Kỷ DậuPháNguyHung
14/3/1939Thứ Ba24Canh TuấtNguyThấtĐại HungThụ Tử
15/3/1939Thứ Tư25Tân HợiThànhBíchĐại Cát
16/3/1939Thứ Năm26Nhâm TýThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
17/3/1939Thứ Sáu27Quý SửuKhaiLâuCát
18/3/1939Thứ Bảy28Giáp DầnBếVịCát
19/3/1939Chủ Nhật29Ất MãoKiếnMãoHung
20/3/1939Thứ Hai30Bính ThìnTrừTấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.