Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1938

Tháng 1 âm lịch năm 1938 (Mậu Dần) kéo dài từ 31/1/1938 đến 1/3/1938 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1938

31/1/1938Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/2/1938Đại CátThứ Năm · 25 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/2/1938Đại CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/2/1938CátThứ Sáu · 19 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/2/1938CátThứ Năm · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/2/1938CátThứ Tư · 17 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1938

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/1/1938Thứ Haimùng 1Quý HợiKhaiTrươngĐại Cát
1/2/1938Thứ Bamùng 2Giáp TýBếDựcĐại HungSát Chủ Dương
2/2/1938Thứ Tưmùng 3Ất SửuKiếnChẩnBình Hòa
3/2/1938Thứ Nămmùng 4Bính DầnTrừGiácCát
4/2/1938Thứ Sáumùng 5Đinh MãoMãnCangHung
5/2/1938Thứ Bảymùng 6Mậu ThìnMãnĐêHung
6/2/1938Chủ Nhậtmùng 7Kỷ TỵBìnhPhòngĐại Cát
7/2/1938Thứ Haimùng 8Canh NgọĐịnhTâmĐại Hung
8/2/1938Thứ Bamùng 9Tân MùiChấpBình Hòa
9/2/1938Thứ Tưmùng 10Nhâm ThânPháHung
10/2/1938Thứ Năm11Quý DậuNguyĐẩuHung
11/2/1938Thứ Sáu12Giáp TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
12/2/1938Thứ Bảy13Ất HợiThuNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/2/1938Chủ Nhật14Bính TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
14/2/1938Thứ Hai15Đinh SửuBếNguyBình Hòa
15/2/1938Thứ Ba16Mậu DầnKiếnThấtBình Hòa
16/2/1938Thứ Tư17Kỷ MãoTrừBíchCát
17/2/1938Thứ Năm18Canh ThìnMãnKhuêHung
18/2/1938Thứ Sáu19Tân TỵBìnhLâuCát
19/2/1938Thứ Bảy20Nhâm NgọĐịnhVịBình Hòa
20/2/1938Chủ Nhật21Quý MùiChấpMãoHung
21/2/1938Thứ Hai22Giáp ThânPháTấtHung
22/2/1938Thứ Ba23Ất DậuNguyChủyĐại Hung
23/2/1938Thứ Tư24Bính TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
24/2/1938Thứ Năm25Đinh HợiThuTỉnhĐại Cát
25/2/1938Thứ Sáu26Mậu TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
26/2/1938Thứ Bảy27Kỷ SửuBếLiễuĐại Hung
27/2/1938Chủ Nhật28Canh DầnKiếnTinhHung
28/2/1938Thứ Hai29Tân MãoTrừTrươngBình Hòa
1/3/1938Thứ Ba30Nhâm ThìnMãnDựcHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.