Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1932

Tháng 1 âm lịch năm 1932 (Nhâm Thân) kéo dài từ 6/2/1932 đến 6/3/1932 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1932

26/2/1932Đại CátThứ Sáu · 21 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/2/1932Đại CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/2/1932Đại CátThứ Ba · 11 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/2/1932CátThứ Năm · 20 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/2/1932CátThứ Tư · 19 tháng 1 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/3/1932CátChủ Nhật · 30 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1932

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/2/1932Thứ Bảymùng 1Đinh DậuNguyLiễuHung
7/2/1932Chủ Nhậtmùng 2Mậu TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
8/2/1932Thứ Haimùng 3Kỷ HợiThuTrươngBình Hòa
9/2/1932Thứ Bamùng 4Canh TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
10/2/1932Thứ Tưmùng 5Tân SửuBếChẩnHung
11/2/1932Thứ Nămmùng 6Nhâm DầnKiếnGiácHung
12/2/1932Thứ Sáumùng 7Quý MãoTrừCangHung
13/2/1932Thứ Bảymùng 8Giáp ThìnMãnĐêHung
14/2/1932Chủ Nhậtmùng 9Ất TỵBìnhPhòngĐại Cát
15/2/1932Thứ Haimùng 10Bính NgọĐịnhTâmBình Hòa
16/2/1932Thứ Ba11Đinh MùiChấpĐại Cát
17/2/1932Thứ Tư12Mậu ThânPháHung
18/2/1932Thứ Năm13Kỷ DậuNguyĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/2/1932Thứ Sáu14Canh TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
20/2/1932Thứ Bảy15Tân HợiThuNữHung
21/2/1932Chủ Nhật16Nhâm TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
22/2/1932Thứ Hai17Quý SửuBếNguyĐại Hung
23/2/1932Thứ Ba18Giáp DầnKiếnThấtBình Hòa
24/2/1932Thứ Tư19Ất MãoTrừBíchCát
25/2/1932Thứ Năm20Bính ThìnMãnKhuêCát
26/2/1932Thứ Sáu21Đinh TỵBìnhLâuĐại Cát
27/2/1932Thứ Bảy22Mậu NgọĐịnhVịBình Hòa
28/2/1932Chủ Nhật23Kỷ MùiChấpMãoHung
29/2/1932Thứ Hai24Canh ThânPháTấtHung
1/3/1932Thứ Ba25Tân DậuNguyChủyĐại Hung
2/3/1932Thứ Tư26Nhâm TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
3/3/1932Thứ Năm27Quý HợiThuTỉnhBình Hòa
4/3/1932Thứ Sáu28Giáp TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
5/3/1932Thứ Bảy29Ất SửuBếLiễuĐại Hung
6/3/1932Chủ Nhật30Bính DầnKiếnTinhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.