Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1911

Tháng 1 âm lịch năm 1911 (Tân Hợi) kéo dài từ 30/1/1911 đến 28/2/1911 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1911

16/2/1911Đại CátThứ Năm · 18 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/2/1911Đại CátThứ Tư · 17 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/2/1911Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/2/1911Đại CátThứ Bảy · 27 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/2/1911CátThứ Tư · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/2/1911CátThứ Năm · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/2/1911CátChủ Nhật · 28 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Mão · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/2/1911CátThứ Hai · 29 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1911

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/1/1911Thứ Haimùng 1Canh TýBếTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
31/1/1911Thứ Bamùng 2Tân SửuKiếnChủyĐại Hung
1/2/1911Thứ Tưmùng 3Nhâm DầnTrừSâmCát
2/2/1911Thứ Nămmùng 4Quý MãoMãnTỉnhCát
3/2/1911Thứ Sáumùng 5Giáp ThìnBìnhQuỷHung
4/2/1911Thứ Bảymùng 6Ất TỵĐịnhLiễuBình Hòa
5/2/1911Chủ Nhậtmùng 7Bính NgọChấpTinhĐại Hung
6/2/1911Thứ Haimùng 8Đinh MùiChấpTrươngĐại Cát
7/2/1911Thứ Bamùng 9Mậu ThânPháDựcĐại Hung
8/2/1911Thứ Tưmùng 10Kỷ DậuNguyChẩnHung
9/2/1911Thứ Năm11Canh TuấtThànhGiácĐại Hung — Thụ Tử
10/2/1911Thứ Sáu12Tân HợiThuCangĐại Hung
11/2/1911Thứ Bảy13Nhâm TýKhaiĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/2/1911Chủ Nhật14Quý SửuBếPhòngHung
13/2/1911Thứ Hai15Giáp DầnKiếnTâmĐại Hung
14/2/1911Thứ Ba16Ất MãoTrừVĩBình Hòa
15/2/1911Thứ Tư17Bính ThìnMãnCơĐại Cát
16/2/1911Thứ Năm18Đinh TỵBìnhĐẩuĐại Cát
17/2/1911Thứ Sáu19Mậu NgọĐịnhNgưuĐại Hung
18/2/1911Thứ Bảy20Kỷ MùiChấpNữHung
19/2/1911Chủ Nhật21Canh ThânPháHưĐại Hung
20/2/1911Thứ Hai22Tân DậuNguyNguyĐại Hung
21/2/1911Thứ Ba23Nhâm TuấtThànhThấtĐại Hung — Thụ Tử
22/2/1911Thứ Tư24Quý HợiThuBíchBình Hòa
23/2/1911Thứ Năm25Giáp TýKhaiKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/2/1911Thứ Sáu26Ất SửuBếLâuHung
25/2/1911Thứ Bảy27Bính DầnKiếnVịĐại Cát
26/2/1911Chủ Nhật28Đinh MãoTrừMãoCát
27/2/1911Thứ Hai29Mậu ThìnMãnTấtCát
28/2/1911Thứ Ba30Kỷ TỵBìnhChủyBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.