Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1906

Tháng 1 âm lịch năm 1906 (Bính Ngọ) kéo dài từ 25/1/1906 đến 22/2/1906 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1906

5/2/1906Đại CátThứ Hai · 12 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/1/1906Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/2/1906Đại CátThứ Hai · 19 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/2/1906Đại CátChủ Nhật · 25 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/1/1906CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/2/1906CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/1/1906CátThứ Năm · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/2/1906CátThứ Tư · 28 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Phá · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1906

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/1/1906Thứ Nămmùng 1Kỷ TỵĐịnhĐẩuCát
26/1/1906Thứ Sáumùng 2Canh NgọChấpNgưuCát
27/1/1906Thứ Bảymùng 3Tân MùiPháNữĐại Hung
28/1/1906Chủ Nhậtmùng 4Nhâm ThânNguyHưĐại Hung
29/1/1906Thứ Haimùng 5Quý DậuThànhNguyCát
30/1/1906Thứ Bamùng 6Giáp TuấtThuThấtĐại Hung — Thụ Tử
31/1/1906Thứ Tưmùng 7Ất HợiKhaiBíchĐại Cát
1/2/1906Thứ Nămmùng 8Bính TýBếKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/2/1906Thứ Sáumùng 9Đinh SửuKiếnLâuHung
3/2/1906Thứ Bảymùng 10Mậu DầnTrừVịCát
4/2/1906Chủ Nhật11Kỷ MãoMãnMãoBình Hòa
5/2/1906Thứ Hai12Canh ThìnBìnhTấtĐại Cát
6/2/1906Thứ Ba13Tân TỵBìnhChủyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
7/2/1906Thứ Tư14Nhâm NgọĐịnhSâmBình Hòa
8/2/1906Thứ Năm15Quý MùiChấpTỉnhBình Hòa
9/2/1906Thứ Sáu16Giáp ThânPháQuỷĐại Hung
10/2/1906Thứ Bảy17Ất DậuNguyLiễuĐại Hung
11/2/1906Chủ Nhật18Bính TuấtThànhTinhĐại Hung — Thụ Tử
12/2/1906Thứ Hai19Đinh HợiThuTrươngĐại Cát
13/2/1906Thứ Ba20Mậu TýKhaiDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/2/1906Thứ Tư21Kỷ SửuBếChẩnHung
15/2/1906Thứ Năm22Canh DầnKiếnGiácHung
16/2/1906Thứ Sáu23Tân MãoTrừCangHung
17/2/1906Thứ Bảy24Nhâm ThìnMãnĐêHung
18/2/1906Chủ Nhật25Quý TỵBìnhPhòngĐại Cát
19/2/1906Thứ Hai26Giáp NgọĐịnhTâmĐại Hung
20/2/1906Thứ Ba27Ất MùiChấpVĩBình Hòa
21/2/1906Thứ Tư28Bính ThânPháCơCát
22/2/1906Thứ Năm29Đinh DậuNguyĐẩuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.