Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1903

Tháng 1 âm lịch năm 1903 (Quý Mão) kéo dài từ 29/1/1903 đến 26/2/1903 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1903

4/2/1903Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/2/1903Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/2/1903Đại CátChủ Nhật · 25 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/2/1903CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Hư · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/2/1903CátChủ Nhật · 11 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Mão · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/2/1903CátThứ Hai · 12 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/2/1903CátThứ Tư · 21 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/1/1903CátThứ Năm · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1903

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/1/1903Thứ Nămmùng 1Đinh TỵĐịnhĐẩuCát
30/1/1903Thứ Sáumùng 2Mậu NgọChấpNgưuĐại Hung
31/1/1903Thứ Bảymùng 3Kỷ MùiPháNữĐại Hung
1/2/1903Chủ Nhậtmùng 4Canh ThânNguyHưCát
2/2/1903Thứ Haimùng 5Tân DậuThànhNguyCát
3/2/1903Thứ Bamùng 6Nhâm TuấtThuThấtĐại Hung — Thụ Tử
4/2/1903Thứ Tưmùng 7Quý HợiKhaiBíchĐại Cát
5/2/1903Thứ Nămmùng 8Giáp TýBếKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/2/1903Thứ Sáumùng 9Ất SửuBếLâuHung
7/2/1903Thứ Bảymùng 10Bính DầnKiếnVịĐại Cát
8/2/1903Chủ Nhật11Đinh MãoTrừMãoCát
9/2/1903Thứ Hai12Mậu ThìnMãnTấtCát
10/2/1903Thứ Ba13Kỷ TỵBìnhChủyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
11/2/1903Thứ Tư14Canh NgọĐịnhSâmBình Hòa
12/2/1903Thứ Năm15Tân MùiChấpTỉnhBình Hòa
13/2/1903Thứ Sáu16Nhâm ThânPháQuỷĐại Hung
14/2/1903Thứ Bảy17Quý DậuNguyLiễuĐại Hung
15/2/1903Chủ Nhật18Giáp TuấtThànhTinhĐại Hung — Thụ Tử
16/2/1903Thứ Hai19Ất HợiThuTrươngBình Hòa
17/2/1903Thứ Ba20Bính TýKhaiDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/2/1903Thứ Tư21Đinh SửuBếChẩnCát
19/2/1903Thứ Năm22Mậu DầnKiếnGiácHung
20/2/1903Thứ Sáu23Kỷ MãoTrừCangHung
21/2/1903Thứ Bảy24Canh ThìnMãnĐêHung
22/2/1903Chủ Nhật25Tân TỵBìnhPhòngĐại Cát
23/2/1903Thứ Hai26Nhâm NgọĐịnhTâmĐại Hung
24/2/1903Thứ Ba27Quý MùiChấpVĩBình Hòa
25/2/1903Thứ Tư28Giáp ThânPháCơHung
26/2/1903Thứ Năm29Ất DậuNguyĐẩuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.