Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2138

Tháng 9 âm lịch năm 2138 (Mậu Tuất) kéo dài từ 4/10/2138 đến 2/11/2138 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2138

12/10/2138Đại CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/10/2138Đại CátThứ Tư · 19 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/10/2138Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/10/2138CátThứ Ba · 11 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/10/2138CátChủ Nhật · 23 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Hư · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/10/2138CátThứ Ba · 25 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/10/2138CátThứ Tư · 26 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/10/2138CátThứ Hai · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2138

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/10/2138Thứ Bảymùng 1Mậu TuấtTrừVịCát
5/10/2138Chủ Nhậtmùng 2Kỷ HợiMãnMãoBình Hòa
6/10/2138Thứ Haimùng 3Canh TýBìnhTấtĐại Cát
7/10/2138Thứ Bamùng 4Tân SửuĐịnhChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/10/2138Thứ Tưmùng 5Nhâm DầnChấpSâmĐại Hung — Thụ Tử
9/10/2138Thứ Nămmùng 6Quý MãoChấpTỉnhHung
10/10/2138Thứ Sáumùng 7Giáp ThìnPháQuỷĐại Hung
11/10/2138Thứ Bảymùng 8Ất TỵNguyLiễuHung
12/10/2138Chủ Nhậtmùng 9Bính NgọThànhTinhĐại Cát
13/10/2138Thứ Haimùng 10Đinh MùiThuTrươngCát
14/10/2138Thứ Ba11Mậu ThânKhaiDựcCát
15/10/2138Thứ Tư12Kỷ DậuBếChẩnHung
16/10/2138Thứ Năm13Canh TuấtKiếnGiácCát
17/10/2138Thứ Sáu14Tân HợiTrừCangBình Hòa
18/10/2138Thứ Bảy15Nhâm TýMãnĐêHung
19/10/2138Chủ Nhật16Quý SửuBìnhPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/10/2138Thứ Hai17Giáp DầnĐịnhTâmĐại Hung — Thụ Tử
21/10/2138Thứ Ba18Ất MãoChấpVĩHung
22/10/2138Thứ Tư19Bính ThìnPháCơĐại Cát
23/10/2138Thứ Năm20Đinh TỵNguyĐẩuBình Hòa
24/10/2138Thứ Sáu21Mậu NgọThànhNgưuCát
25/10/2138Thứ Bảy22Kỷ MùiThuNữBình Hòa
26/10/2138Chủ Nhật23Canh ThânKhaiHưCát
27/10/2138Thứ Hai24Tân DậuBếNguyĐại Hung
28/10/2138Thứ Ba25Nhâm TuấtKiếnThấtCát
29/10/2138Thứ Tư26Quý HợiTrừBíchCát
30/10/2138Thứ Năm27Giáp TýMãnKhuêHung
31/10/2138Thứ Sáu28Ất SửuBìnhLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/11/2138Thứ Bảy29Bính DầnĐịnhVịĐại Hung — Thụ Tử
2/11/2138Chủ Nhật30Đinh MãoChấpMãoĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.