Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2138

Tháng 10 âm lịch năm 2138 (Mậu Tuất) kéo dài từ 3/11/2138 đến 1/12/2138 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2138

10/11/2138Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/11/2138Đại CátThứ Năm · 18 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/11/2138Đại CátChủ Nhật · 28 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/11/2138Đại CátThứ Ba · 16 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/11/2138Đại CátThứ Bảy · 27 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/11/2138Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/11/2138CátThứ Tư · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/11/2138CátThứ Năm · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2138

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/11/2138Thứ Haimùng 1Mậu ThìnPháTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/11/2138Thứ Bamùng 2Kỷ TỵNguyChủyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
5/11/2138Thứ Tưmùng 3Canh NgọThànhSâmCát
6/11/2138Thứ Nămmùng 4Tân MùiThuTỉnhCát
7/11/2138Thứ Sáumùng 5Nhâm ThânKhaiQuỷĐại Hung — Thụ Tử
8/11/2138Thứ Bảymùng 6Quý DậuKhaiLiễuCát
9/11/2138Chủ Nhậtmùng 7Giáp TuấtBếTinhBình Hòa
10/11/2138Thứ Haimùng 8Ất HợiKiếnTrươngĐại Cát
11/11/2138Thứ Bamùng 9Bính TýTrừDựcHung
12/11/2138Thứ Tưmùng 10Đinh SửuMãnChẩnĐại Cát
13/11/2138Thứ Năm11Mậu DầnBìnhGiácHung
14/11/2138Thứ Sáu12Kỷ MãoĐịnhCangHung
15/11/2138Thứ Bảy13Canh ThìnChấpĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/11/2138Chủ Nhật14Tân TỵPháPhòngĐại Hung
17/11/2138Thứ Hai15Nhâm NgọNguyTâmHung
18/11/2138Thứ Ba16Quý MùiThànhVĩĐại Cát
19/11/2138Thứ Tư17Giáp ThânThuCơĐại Hung — Thụ Tử
20/11/2138Thứ Năm18Ất DậuKhaiĐẩuĐại Cát
21/11/2138Thứ Sáu19Bính TuấtBếNgưuĐại Hung
22/11/2138Thứ Bảy20Đinh HợiKiếnNữCát
23/11/2138Chủ Nhật21Mậu TýTrừHưHung
24/11/2138Thứ Hai22Kỷ SửuMãnNguyBình Hòa
25/11/2138Thứ Ba23Canh DầnBìnhThấtHung
26/11/2138Thứ Tư24Tân MãoĐịnhBíchBình Hòa
27/11/2138Thứ Năm25Nhâm ThìnChấpKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/11/2138Thứ Sáu26Quý TỵPháLâuĐại Hung
29/11/2138Thứ Bảy27Giáp NgọNguyVịĐại Cát
30/11/2138Chủ Nhật28Ất MùiThànhMãoĐại Cát
1/12/2138Thứ Hai29Bính ThânThuTấtĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.