Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 2138

Tháng 8 âm lịch năm 2138 (Mậu Tuất) kéo dài từ 4/9/2138 đến 3/10/2138 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 2138

6/9/2138Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/9/2138Đại CátChủ Nhật · 18 tháng 8 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/9/2138Đại CátThứ Ba · 27 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/10/2138Đại CátThứ Sáu · 30 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/9/2138CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/9/2138CátThứ Năm · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/9/2138CátThứ Tư · 14 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/9/2138CátThứ Năm · 15 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 2138

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/9/2138Thứ Nămmùng 1Mậu ThìnThànhKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/9/2138Thứ Sáumùng 2Kỷ TỵThuLâuCát
6/9/2138Thứ Bảymùng 3Canh NgọKhaiVịĐại Cát
7/9/2138Chủ Nhậtmùng 4Tân MùiBếMãoĐại Hung — Thụ Tử
8/9/2138Thứ Haimùng 5Nhâm ThânBếTấtĐại Hung
9/9/2138Thứ Bamùng 6Quý DậuKiếnChủyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
10/9/2138Thứ Tưmùng 7Giáp TuấtTrừSâmBình Hòa
11/9/2138Thứ Nămmùng 8Ất HợiMãnTỉnhCát
12/9/2138Thứ Sáumùng 9Bính TýBìnhQuỷHung
13/9/2138Thứ Bảymùng 10Đinh SửuĐịnhLiễuHung
14/9/2138Chủ Nhật11Mậu DầnChấpTinhĐại Hung
15/9/2138Thứ Hai12Kỷ MãoPháTrươngHung
16/9/2138Thứ Ba13Canh ThìnNguyDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/9/2138Thứ Tư14Tân TỵThànhChẩnCát
18/9/2138Thứ Năm15Nhâm NgọThuGiácCát
19/9/2138Thứ Sáu16Quý MùiKhaiCangĐại Hung — Thụ Tử
20/9/2138Thứ Bảy17Giáp ThânBếĐêĐại Hung
21/9/2138Chủ Nhật18Ất DậuKiếnPhòngĐại Cát
22/9/2138Thứ Hai19Bính TuấtTrừTâmHung
23/9/2138Thứ Ba20Đinh HợiMãnVĩCát
24/9/2138Thứ Tư21Mậu TýBìnhCơBình Hòa
25/9/2138Thứ Năm22Kỷ SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
26/9/2138Thứ Sáu23Canh DầnChấpNgưuBình Hòa
27/9/2138Thứ Bảy24Tân MãoPháNữĐại Hung
28/9/2138Chủ Nhật25Nhâm ThìnNguyHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/9/2138Thứ Hai26Quý TỵThànhNguyBình Hòa
30/9/2138Thứ Ba27Giáp NgọThuThấtĐại Cát
1/10/2138Thứ Tư28Ất MùiKhaiBíchĐại Hung — Thụ Tử
2/10/2138Thứ Năm29Bính ThânBếKhuêĐại Hung
3/10/2138Thứ Sáu30Đinh DậuKiếnLâuĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.