Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2104

Tháng 9 âm lịch năm 2104 (Giáp Tý) kéo dài từ 19/10/2104 đến 17/11/2104 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2104

20/10/2104Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/11/2104Đại CátThứ Bảy · 21 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/11/2104Đại CátThứ Tư · 18 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/11/2104Đại CátThứ Hai · 30 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thu · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/10/2104CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/10/2104CátThứ Hai · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/11/2104CátChủ Nhật · 29 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/10/2104CátThứ Năm · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2104

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/10/2104Chủ Nhậtmùng 1Ất MãoChấpMãoĐại Hung
20/10/2104Thứ Haimùng 2Bính ThìnPháTấtĐại Cát
21/10/2104Thứ Bamùng 3Đinh TỵNguyChủyHung
22/10/2104Thứ Tưmùng 4Mậu NgọThànhSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/10/2104Thứ Nămmùng 5Kỷ MùiThuTỉnhCát
24/10/2104Thứ Sáumùng 6Canh ThânKhaiQuỷCát
25/10/2104Thứ Bảymùng 7Tân DậuBếLiễuĐại Hung
26/10/2104Chủ Nhậtmùng 8Nhâm TuấtKiếnTinhBình Hòa
27/10/2104Thứ Haimùng 9Quý HợiTrừTrươngCát
28/10/2104Thứ Bamùng 10Giáp TýMãnDựcBình Hòa
29/10/2104Thứ Tư11Ất SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
30/10/2104Thứ Năm12Bính DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
31/10/2104Thứ Sáu13Đinh MãoChấpCangĐại Hung
1/11/2104Thứ Bảy14Mậu ThìnPháĐêĐại Hung
2/11/2104Chủ Nhật15Kỷ TỵNguyPhòngBình Hòa
3/11/2104Thứ Hai16Canh NgọThànhTâmCát
4/11/2104Thứ Ba17Tân MùiThuCát
5/11/2104Thứ Tư18Nhâm ThânKhaiĐại Cát
6/11/2104Thứ Năm19Quý DậuBếĐẩuHung
7/11/2104Thứ Sáu20Giáp TuấtKiếnNgưuBình Hòa
8/11/2104Thứ Bảy21Ất HợiKiếnNữĐại Cát
9/11/2104Chủ Nhật22Bính TýTrừHung
10/11/2104Thứ Hai23Đinh SửuMãnNguyĐại HungSát Chủ Dương
11/11/2104Thứ Ba24Mậu DầnBìnhThấtĐại HungThụ Tử
12/11/2104Thứ Tư25Kỷ MãoĐịnhBíchBình Hòa
13/11/2104Thứ Năm26Canh ThìnChấpKhuêĐại Hung
14/11/2104Thứ Sáu27Tân TỵPháLâuĐại Hung
15/11/2104Thứ Bảy28Nhâm NgọNguyVịBình Hòa
16/11/2104Chủ Nhật29Quý MùiThànhMãoCát
17/11/2104Thứ Hai30Giáp ThânThuTấtĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.