Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 2104

Tháng 8 âm lịch năm 2104 (Giáp Tý) kéo dài từ 19/9/2104 đến 18/10/2104 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 2104

10/10/2104Đại CátThứ Sáu · 22 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/9/2104Đại CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/10/2104Đại CátThứ Tư · 13 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/10/2104CátChủ Nhật · 24 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/10/2104CátThứ Ba · 26 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/10/2104CátThứ Tư · 27 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/10/2104CátThứ Bảy · 30 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Định · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/9/2104CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 2104

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/9/2104Thứ Sáumùng 1Ất DậuKiếnLâuĐại Cát
20/9/2104Thứ Bảymùng 2Bính TuấtTrừVịCát
21/9/2104Chủ Nhậtmùng 3Đinh HợiMãnMãoBình Hòa
22/9/2104Thứ Haimùng 4Mậu TýBìnhTấtBình Hòa
23/9/2104Thứ Bamùng 5Kỷ SửuĐịnhChủyHung
24/9/2104Thứ Tưmùng 6Canh DầnChấpSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/9/2104Thứ Nămmùng 7Tân MãoPháTỉnhHung
26/9/2104Thứ Sáumùng 8Nhâm ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
27/9/2104Thứ Bảymùng 9Quý TỵThànhLiễuCát
28/9/2104Chủ Nhậtmùng 10Giáp NgọThuTinhCát
29/9/2104Thứ Hai11Ất MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
30/9/2104Thứ Ba12Bính ThânBếDựcĐại Hung
1/10/2104Thứ Tư13Đinh DậuKiếnChẩnĐại Cát
2/10/2104Thứ Năm14Mậu TuấtTrừGiácBình Hòa
3/10/2104Thứ Sáu15Kỷ HợiMãnCangBình Hòa
4/10/2104Thứ Bảy16Canh TýBìnhĐêBình Hòa
5/10/2104Chủ Nhật17Tân SửuĐịnhPhòngBình Hòa
6/10/2104Thứ Hai18Nhâm DầnChấpTâmĐại Hung
7/10/2104Thứ Ba19Quý MãoPháHung
8/10/2104Thứ Tư20Giáp ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
9/10/2104Thứ Năm21Ất TỵNguyĐẩuBình Hòa
10/10/2104Thứ Sáu22Bính NgọThànhNgưuĐại Cát
11/10/2104Thứ Bảy23Đinh MùiThuNữĐại HungThụ Tử
12/10/2104Chủ Nhật24Mậu ThânKhaiCát
13/10/2104Thứ Hai25Kỷ DậuBếNguyĐại Hung
14/10/2104Thứ Ba26Canh TuấtKiếnThấtCát
15/10/2104Thứ Tư27Tân HợiTrừBíchCát
16/10/2104Thứ Năm28Nhâm TýMãnKhuêHung
17/10/2104Thứ Sáu29Quý SửuBìnhLâuHung
18/10/2104Thứ Bảy30Giáp DầnĐịnhVịCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.