Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2104

Tháng 10 âm lịch năm 2104 (Giáp Tý) kéo dài từ 18/11/2104 đến 16/12/2104 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2104

15/12/2104Đại CátThứ Hai · 28 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/11/2104Đại CátThứ Sáu · 11 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/11/2104Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chủy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/11/2104Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/12/2104Đại CátThứ Ba · 15 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/11/2104Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/12/2104Đại CátThứ Năm · 17 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/12/2104Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 10 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2104

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/11/2104Thứ Bamùng 1Ất DậuKhaiChủyĐại Cát
19/11/2104Thứ Tưmùng 2Bính TuấtBếSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/11/2104Thứ Nămmùng 3Đinh HợiKiếnTỉnhĐại Cát
21/11/2104Thứ Sáumùng 4Mậu TýTrừQuỷHung
22/11/2104Thứ Bảymùng 5Kỷ SửuMãnLiễuCát
23/11/2104Chủ Nhậtmùng 6Canh DầnBìnhTinhĐại Hung
24/11/2104Thứ Haimùng 7Tân MãoĐịnhTrươngBình Hòa
25/11/2104Thứ Bamùng 8Nhâm ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
26/11/2104Thứ Tưmùng 9Quý TỵPháChẩnĐại Hung
27/11/2104Thứ Nămmùng 10Giáp NgọNguyGiácĐại Cát
28/11/2104Thứ Sáu11Ất MùiThànhCangĐại Cát
29/11/2104Thứ Bảy12Bính ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
30/11/2104Chủ Nhật13Đinh DậuKhaiPhòngCát
1/12/2104Thứ Hai14Mậu TuấtBếTâmĐại Hung
2/12/2104Thứ Ba15Kỷ HợiKiếnĐại Cát
3/12/2104Thứ Tư16Canh TýTrừCát
4/12/2104Thứ Năm17Tân SửuMãnĐẩuĐại Cát
5/12/2104Thứ Sáu18Nhâm DầnBìnhNgưuĐại Hung
6/12/2104Thứ Bảy19Quý MãoĐịnhNữHung
7/12/2104Chủ Nhật20Giáp ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
8/12/2104Thứ Hai21Ất TỵChấpNguyĐại Hung
9/12/2104Thứ Ba22Bính NgọPháThấtHung
10/12/2104Thứ Tư23Đinh MùiNguyBíchHung
11/12/2104Thứ Năm24Mậu ThânThànhKhuêĐại HungThụ Tử
12/12/2104Thứ Sáu25Kỷ DậuThuLâuCát
13/12/2104Thứ Bảy26Canh TuấtKhaiVịĐại Cát
14/12/2104Chủ Nhật27Tân HợiBếMãoĐại Hung
15/12/2104Thứ Hai28Nhâm TýKiếnTấtĐại Cát
16/12/2104Thứ Ba29Quý SửuTrừChủyBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.