Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2099

Tháng 9 âm lịch năm 2099 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 14/10/2099 đến 11/11/2099 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2099

26/10/2099Đại CátThứ Hai · 13 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/11/2099Đại CátThứ Năm · 23 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/10/2099Đại CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/10/2099Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/11/2099Đại CátThứ Ba · 28 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/10/2099Đại CátThứ Bảy · 11 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/10/2099CátThứ Năm · 16 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/11/2099CátChủ Nhật · 26 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2099

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/10/2099Thứ Tưmùng 1Giáp ThânKhaiĐại Cát
15/10/2099Thứ Nămmùng 2Ất DậuBếĐẩuHung
16/10/2099Thứ Sáumùng 3Bính TuấtKiếnNgưuĐại Cát
17/10/2099Thứ Bảymùng 4Đinh HợiTrừNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/10/2099Chủ Nhậtmùng 5Mậu TýMãnBình Hòa
19/10/2099Thứ Haimùng 6Kỷ SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
20/10/2099Thứ Bamùng 7Canh DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
21/10/2099Thứ Tưmùng 8Tân MãoChấpBíchHung
22/10/2099Thứ Nămmùng 9Nhâm ThìnPháKhuêĐại Hung
23/10/2099Thứ Sáumùng 10Quý TỵNguyLâuBình Hòa
24/10/2099Thứ Bảy11Giáp NgọThànhVịĐại Cát
25/10/2099Chủ Nhật12Ất MùiThuMãoBình Hòa
26/10/2099Thứ Hai13Bính ThânKhaiTấtĐại Cát
27/10/2099Thứ Ba14Đinh DậuBếChủyĐại Hung
28/10/2099Thứ Tư15Mậu TuấtKiếnSâmCát
29/10/2099Thứ Năm16Kỷ HợiTrừTỉnhCát
30/10/2099Thứ Sáu17Canh TýMãnQuỷBình Hòa
31/10/2099Thứ Bảy18Tân SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
1/11/2099Chủ Nhật19Nhâm DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
2/11/2099Thứ Hai20Quý MãoChấpTrươngHung
3/11/2099Thứ Ba21Giáp ThìnPháDựcĐại Hung
4/11/2099Thứ Tư22Ất TỵNguyChẩnBình Hòa
5/11/2099Thứ Năm23Bính NgọThànhGiácĐại Cát
6/11/2099Thứ Sáu24Đinh MùiThuCangBình Hòa
7/11/2099Thứ Bảy25Mậu ThânKhaiĐêCát
8/11/2099Chủ Nhật26Kỷ DậuKhaiPhòngCát
9/11/2099Thứ Hai27Canh TuấtBếTâmĐại Hung
10/11/2099Thứ Ba28Tân HợiKiếnĐại Cát
11/11/2099Thứ Tư29Nhâm TýTrừCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.