Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2099

Tháng 10 âm lịch năm 2099 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 12/11/2099 đến 11/12/2099 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2099

24/11/2099Đại CátThứ Ba · 13 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/12/2099Đại CátThứ Sáu · 23 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/11/2099Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/11/2099Đại CátThứ Hai · 19 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/11/2099Đại CátThứ Hai · 12 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/11/2099Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/12/2099Đại CátChủ Nhật · 25 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/11/2099CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2099

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/11/2099Thứ Nămmùng 1Quý SửuMãnĐẩuĐại Cát
13/11/2099Thứ Sáumùng 2Giáp DầnBìnhNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/11/2099Thứ Bảymùng 3Ất MãoĐịnhNữCát
15/11/2099Chủ Nhậtmùng 4Bính ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
16/11/2099Thứ Haimùng 5Đinh TỵPháNguyĐại Hung
17/11/2099Thứ Bamùng 6Mậu NgọNguyThấtBình Hòa
18/11/2099Thứ Tưmùng 7Kỷ MùiThànhBíchĐại Cát
19/11/2099Thứ Nămmùng 8Canh ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
20/11/2099Thứ Sáumùng 9Tân DậuKhaiLâuCát
21/11/2099Thứ Bảymùng 10Nhâm TuấtBếVịHung
22/11/2099Chủ Nhật11Quý HợiKiếnMãoCát
23/11/2099Thứ Hai12Giáp TýTrừTấtĐại Cát
24/11/2099Thứ Ba13Ất SửuMãnChủyĐại Cát
25/11/2099Thứ Tư14Bính DầnBìnhSâmHung
26/11/2099Thứ Năm15Đinh MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
27/11/2099Thứ Sáu16Mậu ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
28/11/2099Thứ Bảy17Kỷ TỵPháLiễuĐại Hung
29/11/2099Chủ Nhật18Canh NgọNguyTinhHung
30/11/2099Thứ Hai19Tân MùiThànhTrươngĐại Cát
1/12/2099Thứ Ba20Nhâm ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
2/12/2099Thứ Tư21Quý DậuKhaiChẩnCát
3/12/2099Thứ Năm22Giáp TuấtBếGiácCát
4/12/2099Thứ Sáu23Ất HợiKiếnCangĐại Cát
5/12/2099Thứ Bảy24Bính TýTrừĐêHung
6/12/2099Chủ Nhật25Đinh SửuMãnPhòngĐại Cát
7/12/2099Thứ Hai26Mậu DầnBìnhTâmĐại Hung
8/12/2099Thứ Ba27Kỷ MãoBìnhBình Hòa
9/12/2099Thứ Tư28Canh ThìnĐịnhĐại HungSát Chủ Dương
10/12/2099Thứ Năm29Tân TỵChấpĐẩuĐại Hung
11/12/2099Thứ Sáu30Nhâm NgọPháNgưuBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.