Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 2099

Tháng 8 âm lịch năm 2099 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 14/9/2099 đến 13/10/2099 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 2099

30/9/2099Đại CátThứ Tư · 17 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/9/2099CátThứ Năm · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/9/2099CátThứ Tư · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/10/2099CátThứ Hai · 22 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/10/2099CátThứ Bảy · 20 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/9/2099CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/9/2099CátThứ Ba · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/9/2099CátThứ Ba · 16 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Chủy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 2099

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/9/2099Thứ Haimùng 1Giáp DầnChấpTâmĐại Hung
15/9/2099Thứ Bamùng 2Ất MãoPháHung
16/9/2099Thứ Tưmùng 3Bính ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
17/9/2099Thứ Nămmùng 4Đinh TỵThànhĐẩuCát
18/9/2099Thứ Sáumùng 5Mậu NgọThuNgưuCát
19/9/2099Thứ Bảymùng 6Kỷ MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử
20/9/2099Chủ Nhậtmùng 7Canh ThânBếHung
21/9/2099Thứ Haimùng 8Tân DậuKiếnNguyBình Hòa
22/9/2099Thứ Bamùng 9Nhâm TuấtTrừThấtCát
23/9/2099Thứ Tưmùng 10Quý HợiMãnBíchCát
24/9/2099Thứ Năm11Giáp TýBìnhKhuêĐại Hung
25/9/2099Thứ Sáu12Ất SửuĐịnhLâuBình Hòa
26/9/2099Thứ Bảy13Bính DầnChấpVịHung
27/9/2099Chủ Nhật14Đinh MãoPháMãoĐại Hung
28/9/2099Thứ Hai15Mậu ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
29/9/2099Thứ Ba16Kỷ TỵThànhChủyCát
30/9/2099Thứ Tư17Canh NgọThuSâmĐại Cát
1/10/2099Thứ Năm18Tân MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
2/10/2099Thứ Sáu19Nhâm ThânBếQuỷĐại Hung
3/10/2099Thứ Bảy20Quý DậuKiếnLiễuCát
4/10/2099Chủ Nhật21Giáp TuấtTrừTinhHung
5/10/2099Thứ Hai22Ất HợiMãnTrươngCát
6/10/2099Thứ Ba23Bính TýBìnhDựcHung
7/10/2099Thứ Tư24Đinh SửuĐịnhChẩnBình Hòa
8/10/2099Thứ Năm25Mậu DầnChấpGiácHung
9/10/2099Thứ Sáu26Kỷ MãoChấpCangĐại Hung
10/10/2099Thứ Bảy27Canh ThìnPháĐêĐại HungSát Chủ Dương
11/10/2099Chủ Nhật28Tân TỵNguyPhòngBình Hòa
12/10/2099Thứ Hai29Nhâm NgọThànhTâmCát
13/10/2099Thứ Ba30Quý MùiThuĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.