Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2083

Tháng 9 âm lịch năm 2083 (Quý Mão) kéo dài từ 11/10/2083 đến 9/11/2083 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2083

30/10/2083Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/10/2083Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/11/2083Đại CátThứ Hai · 29 tháng 9 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/10/2083CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/10/2083CátThứ Ba · 16 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/11/2083CátChủ Nhật · 28 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/10/2083CátThứ Tư · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/10/2083CátThứ Hai · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2083

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/10/2083Thứ Haimùng 1Đinh TỵNguyNguyĐại Hung
12/10/2083Thứ Bamùng 2Mậu NgọThànhThấtĐại Cát
13/10/2083Thứ Tưmùng 3Kỷ MùiThuBíchCát
14/10/2083Thứ Nămmùng 4Canh ThânKhaiKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/10/2083Thứ Sáumùng 5Tân DậuBếLâuHung
16/10/2083Thứ Bảymùng 6Nhâm TuấtKiếnVịCát
17/10/2083Chủ Nhậtmùng 7Quý HợiTrừMãoBình Hòa
18/10/2083Thứ Haimùng 8Giáp TýMãnTấtCát
19/10/2083Thứ Bamùng 9Ất SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
20/10/2083Thứ Tưmùng 10Bính DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
21/10/2083Thứ Năm11Đinh MãoChấpTỉnhHung
22/10/2083Thứ Sáu12Mậu ThìnPháQuỷĐại Hung
23/10/2083Thứ Bảy13Kỷ TỵNguyLiễuHung
24/10/2083Chủ Nhật14Canh NgọThànhTinhCát
25/10/2083Thứ Hai15Tân MùiThuTrươngCát
26/10/2083Thứ Ba16Nhâm ThânKhaiDựcCát
27/10/2083Thứ Tư17Quý DậuBếChẩnHung
28/10/2083Thứ Năm18Giáp TuấtKiếnGiácCát
29/10/2083Thứ Sáu19Ất HợiTrừCangBình Hòa
30/10/2083Thứ Bảy20Bính TýMãnĐêĐại Cát
31/10/2083Chủ Nhật21Đinh SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
1/11/2083Thứ Hai22Mậu DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
2/11/2083Thứ Ba23Kỷ MãoChấpHung
3/11/2083Thứ Tư24Canh ThìnPháHung
4/11/2083Thứ Năm25Tân TỵNguyĐẩuBình Hòa
5/11/2083Thứ Sáu26Nhâm NgọThànhNgưuCát
6/11/2083Thứ Bảy27Quý MùiThuNữBình Hòa
7/11/2083Chủ Nhật28Giáp ThânKhaiCát
8/11/2083Thứ Hai29Ất DậuKhaiNguyĐại Cát
9/11/2083Thứ Ba30Bính TuấtBếThấtHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.