Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 2083

Tháng 8 âm lịch năm 2083 (Quý Mão) kéo dài từ 12/9/2083 đến 10/10/2083 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 2083

18/9/2083Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/10/2083Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/9/2083CátThứ Ba · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/9/2083CátThứ Năm · 12 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/9/2083CátThứ Tư · 18 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/9/2083CátThứ Năm · 19 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/10/2083CátThứ Hai · 23 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/10/2083CátThứ Ba · 24 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 2083

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/9/2083Chủ Nhậtmùng 1Mậu TýBìnhHung
13/9/2083Thứ Haimùng 2Kỷ SửuĐịnhNguyĐại Hung
14/9/2083Thứ Bamùng 3Canh DầnChấpThấtCát
15/9/2083Thứ Tưmùng 4Tân MãoPháBíchHung
16/9/2083Thứ Nămmùng 5Nhâm ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
17/9/2083Thứ Sáumùng 6Quý TỵThànhLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/9/2083Thứ Bảymùng 7Giáp NgọThuVịĐại Cát
19/9/2083Chủ Nhậtmùng 8Ất MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
20/9/2083Thứ Haimùng 9Bính ThânBếTấtĐại Hung
21/9/2083Thứ Bamùng 10Đinh DậuKiếnChủyCát
22/9/2083Thứ Tư11Mậu TuấtTrừSâmBình Hòa
23/9/2083Thứ Năm12Kỷ HợiMãnTỉnhCát
24/9/2083Thứ Sáu13Canh TýBìnhQuỷCát
25/9/2083Thứ Bảy14Tân SửuĐịnhLiễuHung
26/9/2083Chủ Nhật15Nhâm DầnChấpTinhĐại Hung
27/9/2083Thứ Hai16Quý MãoPháTrươngHung
28/9/2083Thứ Ba17Giáp ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
29/9/2083Thứ Tư18Ất TỵThànhChẩnCát
30/9/2083Thứ Năm19Bính NgọThuGiácCát
1/10/2083Thứ Sáu20Đinh MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
2/10/2083Thứ Bảy21Mậu ThânBếĐêĐại Hung
3/10/2083Chủ Nhật22Kỷ DậuKiếnPhòngĐại Cát
4/10/2083Thứ Hai23Canh TuấtTrừTâmCát
5/10/2083Thứ Ba24Tân HợiMãnCát
6/10/2083Thứ Tư25Nhâm TýBìnhBình Hòa
7/10/2083Thứ Năm26Quý SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
8/10/2083Thứ Sáu27Giáp DầnChấpNgưuĐại Hung
9/10/2083Thứ Bảy28Ất MãoChấpNữĐại Hung
10/10/2083Chủ Nhật29Bính ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.