Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2083

Tháng 10 âm lịch năm 2083 (Quý Mão) kéo dài từ 10/11/2083 đến 8/12/2083 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2083

18/11/2083Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/11/2083Đại CátThứ Ba · 21 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/11/2083Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/11/2083Đại CátThứ Hai · 13 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/11/2083Đại CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/11/2083Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/11/2083Đại CátThứ Tư · 15 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/12/2083CátThứ Năm · 23 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2083

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/11/2083Thứ Tưmùng 1Đinh HợiKiếnBíchĐại Cát
11/11/2083Thứ Nămmùng 2Mậu TýTrừKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/11/2083Thứ Sáumùng 3Kỷ SửuMãnLâuĐại Cát
13/11/2083Thứ Bảymùng 4Canh DầnBìnhVịHung
14/11/2083Chủ Nhậtmùng 5Tân MãoĐịnhMãoHung
15/11/2083Thứ Haimùng 6Nhâm ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
16/11/2083Thứ Bamùng 7Quý TỵPháChủyĐại Hung
17/11/2083Thứ Tưmùng 8Giáp NgọNguySâmĐại Cát
18/11/2083Thứ Nămmùng 9Ất MùiThànhTỉnhĐại Cát
19/11/2083Thứ Sáumùng 10Bính ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
20/11/2083Thứ Bảy11Đinh DậuKhaiLiễuCát
21/11/2083Chủ Nhật12Mậu TuấtBếTinhĐại Hung
22/11/2083Thứ Hai13Kỷ HợiKiếnTrươngĐại Cát
23/11/2083Thứ Ba14Canh TýTrừDựcHung
24/11/2083Thứ Tư15Tân SửuMãnChẩnĐại Cát
25/11/2083Thứ Năm16Nhâm DầnBìnhGiácHung
26/11/2083Thứ Sáu17Quý MãoĐịnhCangHung
27/11/2083Thứ Bảy18Giáp ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
28/11/2083Chủ Nhật19Ất TỵPháPhòngBình Hòa
29/11/2083Thứ Hai20Bính NgọNguyTâmHung
30/11/2083Thứ Ba21Đinh MùiThànhĐại Cát
1/12/2083Thứ Tư22Mậu ThânThuĐại HungThụ Tử
2/12/2083Thứ Năm23Kỷ DậuKhaiĐẩuCát
3/12/2083Thứ Sáu24Canh TuấtBếNgưuĐại Hung
4/12/2083Thứ Bảy25Tân HợiKiếnNữCát
5/12/2083Chủ Nhật26Nhâm TýTrừHung
6/12/2083Thứ Hai27Quý SửuMãnNguyBình Hòa
7/12/2083Thứ Ba28Giáp DầnBìnhThấtCát
8/12/2083Thứ Tư29Ất MãoBìnhBíchBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.