Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2033

Tháng 10 âm lịch năm 2033 (Quý Sửu) kéo dài từ 23/10/2033 đến 21/11/2033 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2033

10/11/2033Đại CátThứ Năm · 19 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/11/2033Đại CátChủ Nhật · 29 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/11/2033Đại CátThứ Tư · 18 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/11/2033Đại CátThứ Tư · 25 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/11/2033Đại CátThứ Ba · 17 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/10/2033CátThứ Năm · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/11/2033CátThứ Năm · 12 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/11/2033CátThứ Sáu · 27 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2033

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/10/2033Chủ Nhậtmùng 1Đinh MùiThuMãoBình Hòa
24/10/2033Thứ Haimùng 2Mậu ThânKhaiTấtĐại HungThụ Tử
25/10/2033Thứ Bamùng 3Kỷ DậuBếChủyĐại Hung
26/10/2033Thứ Tưmùng 4Canh TuấtKiếnSâmCát
27/10/2033Thứ Nămmùng 5Tân HợiTrừTỉnhCát
28/10/2033Thứ Sáumùng 6Nhâm TýMãnQuỷBình Hòa
29/10/2033Thứ Bảymùng 7Quý SửuBìnhLiễuĐại Hung
30/10/2033Chủ Nhậtmùng 8Giáp DầnĐịnhTinhBình Hòa
31/10/2033Thứ Haimùng 9Ất MãoChấpTrươngHung
1/11/2033Thứ Bamùng 10Bính ThìnPháDựcĐại HungSát Chủ Dương
2/11/2033Thứ Tư11Đinh TỵNguyChẩnBình Hòa
3/11/2033Thứ Năm12Mậu NgọThànhGiácCát
4/11/2033Thứ Sáu13Kỷ MùiThuCangBình Hòa
5/11/2033Thứ Bảy14Canh ThânKhaiĐêĐại HungThụ Tử
6/11/2033Chủ Nhật15Tân DậuBếPhòngHung
7/11/2033Thứ Hai16Nhâm TuấtKiếnTâmBình Hòa
8/11/2033Thứ Ba17Quý HợiKiếnĐại Cát
9/11/2033Thứ Tư18Giáp TýTrừĐại Cát
10/11/2033Thứ Năm19Ất SửuMãnĐẩuĐại Cát
11/11/2033Thứ Sáu20Bính DầnBìnhNgưuĐại Hung
12/11/2033Thứ Bảy21Đinh MãoĐịnhNữHung
13/11/2033Chủ Nhật22Mậu ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
14/11/2033Thứ Hai23Kỷ TỵPháNguyĐại Hung
15/11/2033Thứ Ba24Canh NgọNguyThấtBình Hòa
16/11/2033Thứ Tư25Tân MùiThànhBíchĐại Cát
17/11/2033Thứ Năm26Nhâm ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
18/11/2033Thứ Sáu27Quý DậuKhaiLâuCát
19/11/2033Thứ Bảy28Giáp TuấtBếVịCát
20/11/2033Chủ Nhật29Ất HợiKiếnMãoĐại Cát
21/11/2033Thứ Hai30Bính TýTrừTấtBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.