Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1989

Tháng 9 âm lịch năm 1989 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 30/9/1989 đến 28/10/1989 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1989

13/10/1989Đại CátThứ Sáu · 14 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/10/1989Đại CátThứ Hai · 24 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/10/1989Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/10/1989Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/10/1989CátChủ Nhật · 16 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/10/1989CátThứ Ba · 18 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/10/1989CátThứ Tư · 19 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/10/1989CátThứ Tư · 26 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1989

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/9/1989Thứ Bảymùng 1Quý TỵThànhLiễuCát
1/10/1989Chủ Nhậtmùng 2Giáp NgọThuTinhCát
2/10/1989Thứ Haimùng 3Ất MùiKhaiTrươngĐại Cát
3/10/1989Thứ Bamùng 4Bính ThânBếDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/10/1989Thứ Tưmùng 5Đinh DậuKiếnChẩnĐại Cát
5/10/1989Thứ Nămmùng 6Mậu TuấtTrừGiácBình Hòa
6/10/1989Thứ Sáumùng 7Kỷ HợiMãnCangBình Hòa
7/10/1989Thứ Bảymùng 8Canh TýBìnhĐêBình Hòa
8/10/1989Chủ Nhậtmùng 9Tân SửuĐịnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
9/10/1989Thứ Haimùng 10Nhâm DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
10/10/1989Thứ Ba11Quý MãoChấpHung
11/10/1989Thứ Tư12Giáp ThìnPháHung
12/10/1989Thứ Năm13Ất TỵNguyĐẩuBình Hòa
13/10/1989Thứ Sáu14Bính NgọThànhNgưuĐại Cát
14/10/1989Thứ Bảy15Đinh MùiThuNữBình Hòa
15/10/1989Chủ Nhật16Mậu ThânKhaiCát
16/10/1989Thứ Hai17Kỷ DậuBếNguyĐại Hung
17/10/1989Thứ Ba18Canh TuấtKiếnThấtCát
18/10/1989Thứ Tư19Tân HợiTrừBíchCát
19/10/1989Thứ Năm20Nhâm TýMãnKhuêHung
20/10/1989Thứ Sáu21Quý SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
21/10/1989Thứ Bảy22Giáp DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
22/10/1989Chủ Nhật23Ất MãoChấpMãoĐại Hung
23/10/1989Thứ Hai24Bính ThìnPháTấtĐại Cát
24/10/1989Thứ Ba25Đinh TỵNguyChủyHung
25/10/1989Thứ Tư26Mậu NgọThànhSâmCát
26/10/1989Thứ Năm27Kỷ MùiThuTỉnhCát
27/10/1989Thứ Sáu28Canh ThânKhaiQuỷCát
28/10/1989Thứ Bảy29Tân DậuBếLiễuĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.