Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1989

Tháng 8 âm lịch năm 1989 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 31/8/1989 đến 29/9/1989 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1989

10/9/1989Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/9/1989Đại CátThứ Ba · 20 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/9/1989Đại CátThứ Sáu · 23 tháng 8 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/8/1989CátThứ Năm · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/9/1989CátThứ Tư · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/9/1989CátThứ Năm · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/9/1989CátThứ Ba · 13 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/9/1989CátThứ Tư · 28 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1989

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/8/1989Thứ Nămmùng 1Quý HợiBìnhTỉnhCát
1/9/1989Thứ Sáumùng 2Giáp TýĐịnhQuỷBình Hòa
2/9/1989Thứ Bảymùng 3Ất SửuChấpLiễuĐại Hung
3/9/1989Chủ Nhậtmùng 4Bính DầnPháTinhĐại Hung
4/9/1989Thứ Haimùng 5Đinh MãoNguyTrươngHung
5/9/1989Thứ Bamùng 6Mậu ThìnThànhDựcĐại HungSát Chủ Dương
6/9/1989Thứ Tưmùng 7Kỷ TỵThuChẩnCát
7/9/1989Thứ Nămmùng 8Canh NgọKhaiGiácCát
8/9/1989Thứ Sáumùng 9Tân MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
9/9/1989Thứ Bảymùng 10Nhâm ThânBếĐêĐại Hung
10/9/1989Chủ Nhật11Quý DậuKiếnPhòngĐại Cát
11/9/1989Thứ Hai12Giáp TuấtTrừTâmHung
12/9/1989Thứ Ba13Ất HợiMãnCát
13/9/1989Thứ Tư14Bính TýBìnhBình Hòa
14/9/1989Thứ Năm15Đinh SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
15/9/1989Thứ Sáu16Mậu DầnChấpNgưuĐại Hung
16/9/1989Thứ Bảy17Kỷ MãoPháNữĐại Hung
17/9/1989Chủ Nhật18Canh ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
18/9/1989Thứ Hai19Tân TỵThànhNguyBình Hòa
19/9/1989Thứ Ba20Nhâm NgọThuThấtĐại Cát
20/9/1989Thứ Tư21Quý MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
21/9/1989Thứ Năm22Giáp ThânBếKhuêĐại Hung
22/9/1989Thứ Sáu23Ất DậuKiếnLâuĐại Cát
23/9/1989Thứ Bảy24Bính TuấtTrừVịCát
24/9/1989Chủ Nhật25Đinh HợiMãnMãoBình Hòa
25/9/1989Thứ Hai26Mậu TýBìnhTấtBình Hòa
26/9/1989Thứ Ba27Kỷ SửuĐịnhChủyHung
27/9/1989Thứ Tư28Canh DầnChấpSâmCát
28/9/1989Thứ Năm29Tân MãoPháTỉnhHung
29/9/1989Thứ Sáu30Nhâm ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.