Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1989

Tháng 10 âm lịch năm 1989 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 29/10/1989 đến 27/11/1989 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1989

2/11/1989Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Định · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/11/1989Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/11/1989Đại CátThứ Ba · 24 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chủy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/11/1989Đại CátThứ Năm · 26 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/11/1989CátThứ Năm · 12 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/11/1989CátChủ Nhật · 22 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/11/1989CátThứ Ba · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/1989CátThứ Bảy · 28 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1989

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/10/1989Chủ Nhậtmùng 1Nhâm TuấtKiếnTinhBình Hòa
30/10/1989Thứ Haimùng 2Quý HợiTrừTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/10/1989Thứ Bamùng 3Giáp TýMãnDựcBình Hòa
1/11/1989Thứ Tưmùng 4Ất SửuBìnhChẩnHung
2/11/1989Thứ Nămmùng 5Bính DầnĐịnhGiácĐại Cát
3/11/1989Thứ Sáumùng 6Đinh MãoChấpCangĐại Hung
4/11/1989Thứ Bảymùng 7Mậu ThìnPháĐêĐại HungSát Chủ Dương
5/11/1989Chủ Nhậtmùng 8Kỷ TỵNguyPhòngBình Hòa
6/11/1989Thứ Haimùng 9Canh NgọThànhTâmCát
7/11/1989Thứ Bamùng 10Tân MùiThuCát
8/11/1989Thứ Tư11Nhâm ThânThuĐại HungThụ Tử
9/11/1989Thứ Năm12Quý DậuKhaiĐẩuCát
10/11/1989Thứ Sáu13Giáp TuấtBếNgưuBình Hòa
11/11/1989Thứ Bảy14Ất HợiKiếnNữĐại Cát
12/11/1989Chủ Nhật15Bính TýTrừHung
13/11/1989Thứ Hai16Đinh SửuMãnNguyBình Hòa
14/11/1989Thứ Ba17Mậu DầnBìnhThấtHung
15/11/1989Thứ Tư18Kỷ MãoĐịnhBíchBình Hòa
16/11/1989Thứ Năm19Canh ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
17/11/1989Thứ Sáu20Tân TỵPháLâuĐại Hung
18/11/1989Thứ Bảy21Nhâm NgọNguyVịBình Hòa
19/11/1989Chủ Nhật22Quý MùiThànhMãoCát
20/11/1989Thứ Hai23Giáp ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
21/11/1989Thứ Ba24Ất DậuKhaiChủyĐại Cát
22/11/1989Thứ Tư25Bính TuấtBếSâmHung
23/11/1989Thứ Năm26Đinh HợiKiếnTỉnhĐại Cát
24/11/1989Thứ Sáu27Mậu TýTrừQuỷHung
25/11/1989Thứ Bảy28Kỷ SửuMãnLiễuCát
26/11/1989Chủ Nhật29Canh DầnBìnhTinhĐại Hung
27/11/1989Thứ Hai30Tân MãoĐịnhTrươngBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.