Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1968

Tháng 9 âm lịch năm 1968 (Mậu Thân) kéo dài từ 22/10/1968 đến 19/11/1968 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1968

2/11/1968Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/11/1968Đại CátThứ Tư · 23 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/11/1968Đại CátChủ Nhật · 20 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/11/1968Đại CátThứ Hai · 21 tháng 9 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/10/1968CátThứ Ba · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/11/1968CátThứ Bảy · 19 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/10/1968CátThứ Hai · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/10/1968CátThứ Năm · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1968

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/10/1968Thứ Bamùng 1Ất SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
23/10/1968Thứ Tưmùng 2Bính DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
24/10/1968Thứ Nămmùng 3Đinh MãoChấpTỉnhHung
25/10/1968Thứ Sáumùng 4Mậu ThìnPháQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/10/1968Thứ Bảymùng 5Kỷ TỵNguyLiễuHung
27/10/1968Chủ Nhậtmùng 6Canh NgọThànhTinhCát
28/10/1968Thứ Haimùng 7Tân MùiThuTrươngCát
29/10/1968Thứ Bamùng 8Nhâm ThânKhaiDựcCát
30/10/1968Thứ Tưmùng 9Quý DậuBếChẩnHung
31/10/1968Thứ Nămmùng 10Giáp TuấtKiếnGiácCát
1/11/1968Thứ Sáu11Ất HợiTrừCangBình Hòa
2/11/1968Thứ Bảy12Bính TýMãnĐêĐại Cát
3/11/1968Chủ Nhật13Đinh SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
4/11/1968Thứ Hai14Mậu DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
5/11/1968Thứ Ba15Kỷ MãoChấpHung
6/11/1968Thứ Tư16Canh ThìnPháHung
7/11/1968Thứ Năm17Tân TỵNguyĐẩuBình Hòa
8/11/1968Thứ Sáu18Nhâm NgọNguyNgưuHung
9/11/1968Thứ Bảy19Quý MùiThànhNữCát
10/11/1968Chủ Nhật20Giáp ThânThuĐại Cát
11/11/1968Thứ Hai21Ất DậuKhaiNguyĐại Cát
12/11/1968Thứ Ba22Bính TuấtBếThấtHung
13/11/1968Thứ Tư23Đinh HợiKiếnBíchĐại Cát
14/11/1968Thứ Năm24Mậu TýTrừKhuêHung
15/11/1968Thứ Sáu25Kỷ SửuMãnLâuĐại HungSát Chủ Dương
16/11/1968Thứ Bảy26Canh DầnBìnhVịĐại HungThụ Tử
17/11/1968Chủ Nhật27Tân MãoĐịnhMãoHung
18/11/1968Thứ Hai28Nhâm ThìnChấpTấtHung
19/11/1968Thứ Ba29Quý TỵPháChủyĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.