Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1968

Tháng 10 âm lịch năm 1968 (Mậu Thân) kéo dài từ 20/11/1968 đến 19/12/1968 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1968

18/12/1968Đại CátThứ Tư · 29 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/12/1968Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/12/1968Đại CátThứ Ba · 14 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/1968Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/11/1968Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/11/1968Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/12/1968CátThứ Năm · 16 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/12/1968CátThứ Ba · 21 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1968

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/11/1968Thứ Tưmùng 1Giáp NgọNguySâmĐại Cát
21/11/1968Thứ Nămmùng 2Ất MùiThànhTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/11/1968Thứ Sáumùng 3Bính ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
23/11/1968Thứ Bảymùng 4Đinh DậuKhaiLiễuCát
24/11/1968Chủ Nhậtmùng 5Mậu TuấtBếTinhĐại Hung
25/11/1968Thứ Haimùng 6Kỷ HợiKiếnTrươngĐại Cát
26/11/1968Thứ Bamùng 7Canh TýTrừDựcHung
27/11/1968Thứ Tưmùng 8Tân SửuMãnChẩnĐại Cát
28/11/1968Thứ Nămmùng 9Nhâm DầnBìnhGiácHung
29/11/1968Thứ Sáumùng 10Quý MãoĐịnhCangHung
30/11/1968Thứ Bảy11Giáp ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
1/12/1968Chủ Nhật12Ất TỵPháPhòngBình Hòa
2/12/1968Thứ Hai13Bính NgọNguyTâmHung
3/12/1968Thứ Ba14Đinh MùiThànhĐại Cát
4/12/1968Thứ Tư15Mậu ThânThuĐại HungThụ Tử
5/12/1968Thứ Năm16Kỷ DậuKhaiĐẩuCát
6/12/1968Thứ Sáu17Canh TuấtBếNgưuĐại Hung
7/12/1968Thứ Bảy18Tân HợiKiếnNữCát
8/12/1968Chủ Nhật19Nhâm TýKiếnĐại Cát
9/12/1968Thứ Hai20Quý SửuTrừNguyHung
10/12/1968Thứ Ba21Giáp DầnMãnThấtCát
11/12/1968Thứ Tư22Ất MãoBìnhBíchBình Hòa
12/12/1968Thứ Năm23Bính ThìnĐịnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
13/12/1968Thứ Sáu24Đinh TỵChấpLâuĐại Hung
14/12/1968Thứ Bảy25Mậu NgọPháVịHung
15/12/1968Chủ Nhật26Kỷ MùiNguyMãoĐại Hung
16/12/1968Thứ Hai27Canh ThânThànhTấtĐại HungThụ Tử
17/12/1968Thứ Ba28Tân DậuThuChủyCát
18/12/1968Thứ Tư29Nhâm TuấtKhaiSâmĐại Cát
19/12/1968Thứ Năm30Quý HợiBếTỉnhHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.