Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1968

Tháng 8 âm lịch năm 1968 (Mậu Thân) kéo dài từ 22/9/1968 đến 21/10/1968 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1968

6/10/1968Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/10/1968Đại CátThứ Ba · 24 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/9/1968CátThứ Năm · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/10/1968CátThứ Tư · 11 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/10/1968CátThứ Năm · 12 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/10/1968CátThứ Hai · 16 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/10/1968CátThứ Ba · 17 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/10/1968CátThứ Tư · 18 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1968

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/9/1968Chủ Nhậtmùng 1Ất MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
23/9/1968Thứ Haimùng 2Bính ThânBếTấtĐại Hung
24/9/1968Thứ Bamùng 3Đinh DậuKiếnChủyCát
25/9/1968Thứ Tưmùng 4Mậu TuấtTrừSâmBình Hòa
26/9/1968Thứ Nămmùng 5Kỷ HợiMãnTỉnhCát
27/9/1968Thứ Sáumùng 6Canh TýBìnhQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/9/1968Thứ Bảymùng 7Tân SửuĐịnhLiễuHung
29/9/1968Chủ Nhậtmùng 8Nhâm DầnChấpTinhĐại Hung
30/9/1968Thứ Haimùng 9Quý MãoPháTrươngHung
1/10/1968Thứ Bamùng 10Giáp ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
2/10/1968Thứ Tư11Ất TỵThànhChẩnCát
3/10/1968Thứ Năm12Bính NgọThuGiácCát
4/10/1968Thứ Sáu13Đinh MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
5/10/1968Thứ Bảy14Mậu ThânBếĐêĐại Hung
6/10/1968Chủ Nhật15Kỷ DậuKiếnPhòngĐại Cát
7/10/1968Thứ Hai16Canh TuấtTrừTâmCát
8/10/1968Thứ Ba17Tân HợiMãnCát
9/10/1968Thứ Tư18Nhâm TýMãnCát
10/10/1968Thứ Năm19Quý SửuBìnhĐẩuHung
11/10/1968Thứ Sáu20Giáp DầnĐịnhNgưuBình Hòa
12/10/1968Thứ Bảy21Ất MãoChấpNữĐại Hung
13/10/1968Chủ Nhật22Bính ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương
14/10/1968Thứ Hai23Đinh TỵNguyNguyĐại Hung
15/10/1968Thứ Ba24Mậu NgọThànhThấtĐại Cát
16/10/1968Thứ Tư25Kỷ MùiThuBíchĐại HungThụ Tử
17/10/1968Thứ Năm26Canh ThânKhaiKhuêCát
18/10/1968Thứ Sáu27Tân DậuBếLâuHung
19/10/1968Thứ Bảy28Nhâm TuấtKiếnVịCát
20/10/1968Chủ Nhật29Quý HợiTrừMãoBình Hòa
21/10/1968Thứ Hai30Giáp TýMãnTấtCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.