Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1966

Tháng 9 âm lịch năm 1966 (Bính Ngọ) kéo dài từ 14/10/1966 đến 11/11/1966 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1966

14/10/1966Đại CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/10/1966Đại CátThứ Hai · 11 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/10/1966CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/10/1966CátThứ Ba · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/10/1966CátThứ Tư · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/10/1966CátThứ Tư · 13 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/10/1966CátThứ Sáu · 15 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/10/1966CátThứ Hai · 18 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1966

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/10/1966Thứ Sáumùng 1Bính NgọThànhNgưuĐại Cát
15/10/1966Thứ Bảymùng 2Đinh MùiThuNữBình Hòa
16/10/1966Chủ Nhậtmùng 3Mậu ThânKhaiCát
17/10/1966Thứ Haimùng 4Kỷ DậuBếNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/10/1966Thứ Bamùng 5Canh TuấtKiếnThấtCát
19/10/1966Thứ Tưmùng 6Tân HợiTrừBíchCát
20/10/1966Thứ Nămmùng 7Nhâm TýMãnKhuêHung
21/10/1966Thứ Sáumùng 8Quý SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
22/10/1966Thứ Bảymùng 9Giáp DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
23/10/1966Chủ Nhậtmùng 10Ất MãoChấpMãoĐại Hung
24/10/1966Thứ Hai11Bính ThìnPháTấtĐại Cát
25/10/1966Thứ Ba12Đinh TỵNguyChủyHung
26/10/1966Thứ Tư13Mậu NgọThànhSâmCát
27/10/1966Thứ Năm14Kỷ MùiThuTỉnhCát
28/10/1966Thứ Sáu15Canh ThânKhaiQuỷCát
29/10/1966Thứ Bảy16Tân DậuBếLiễuĐại Hung
30/10/1966Chủ Nhật17Nhâm TuấtKiếnTinhBình Hòa
31/10/1966Thứ Hai18Quý HợiTrừTrươngCát
1/11/1966Thứ Ba19Giáp TýMãnDựcBình Hòa
2/11/1966Thứ Tư20Ất SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
3/11/1966Thứ Năm21Bính DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
4/11/1966Thứ Sáu22Đinh MãoChấpCangĐại Hung
5/11/1966Thứ Bảy23Mậu ThìnPháĐêĐại Hung
6/11/1966Chủ Nhật24Kỷ TỵNguyPhòngBình Hòa
7/11/1966Thứ Hai25Canh NgọThànhTâmCát
8/11/1966Thứ Ba26Tân MùiThuCát
9/11/1966Thứ Tư27Nhâm ThânThuCát
10/11/1966Thứ Năm28Quý DậuKhaiĐẩuCát
11/11/1966Thứ Sáu29Giáp TuấtBếNgưuBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.