Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1966

Tháng 8 âm lịch năm 1966 (Bính Ngọ) kéo dài từ 15/9/1966 đến 13/10/1966 dương lịch. Trong 29 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1966

23/9/1966Đại CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/10/1966Đại CátThứ Tư · 21 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/9/1966CátThứ Tư · 14 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/9/1966CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/10/1966CátThứ Bảy · 17 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/10/1966CátChủ Nhật · 18 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1966

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/9/1966Thứ Nămmùng 1Đinh SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
16/9/1966Thứ Sáumùng 2Mậu DầnChấpNgưuĐại Hung
17/9/1966Thứ Bảymùng 3Kỷ MãoPháNữĐại Hung
18/9/1966Chủ Nhậtmùng 4Canh ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
19/9/1966Thứ Haimùng 5Tân TỵThànhNguyBình Hòa
20/9/1966Thứ Bamùng 6Nhâm NgọThuThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/9/1966Thứ Tưmùng 7Quý MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
22/9/1966Thứ Nămmùng 8Giáp ThânBếKhuêĐại Hung
23/9/1966Thứ Sáumùng 9Ất DậuKiếnLâuĐại Cát
24/9/1966Thứ Bảymùng 10Bính TuấtTrừVịCát
25/9/1966Chủ Nhật11Đinh HợiMãnMãoBình Hòa
26/9/1966Thứ Hai12Mậu TýBìnhTấtBình Hòa
27/9/1966Thứ Ba13Kỷ SửuĐịnhChủyHung
28/9/1966Thứ Tư14Canh DầnChấpSâmCát
29/9/1966Thứ Năm15Tân MãoPháTỉnhHung
30/9/1966Thứ Sáu16Nhâm ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
1/10/1966Thứ Bảy17Quý TỵThànhLiễuCát
2/10/1966Chủ Nhật18Giáp NgọThuTinhCát
3/10/1966Thứ Hai19Ất MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
4/10/1966Thứ Ba20Bính ThânBếDựcĐại Hung
5/10/1966Thứ Tư21Đinh DậuKiếnChẩnĐại Cát
6/10/1966Thứ Năm22Mậu TuấtTrừGiácBình Hòa
7/10/1966Thứ Sáu23Kỷ HợiMãnCangBình Hòa
8/10/1966Thứ Bảy24Canh TýBìnhĐêBình Hòa
9/10/1966Chủ Nhật25Tân SửuĐịnhPhòngBình Hòa
10/10/1966Thứ Hai26Nhâm DầnĐịnhTâmBình Hòa
11/10/1966Thứ Ba27Quý MãoChấpHung
12/10/1966Thứ Tư28Giáp ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương
13/10/1966Thứ Năm29Ất TỵNguyĐẩuBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.