Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1966

Tháng 10 âm lịch năm 1966 (Bính Ngọ) kéo dài từ 12/11/1966 đến 11/12/1966 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1966

2/12/1966Đại CátThứ Sáu · 21 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/11/1966Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/11/1966Đại CátThứ Ba · 11 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chủy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/11/1966Đại CátThứ Năm · 13 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/12/1966Đại CátThứ Ba · 25 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/12/1966Đại CátThứ Sáu · 28 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/12/1966Đại CátThứ Năm · 20 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/11/1966CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1966

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/11/1966Thứ Bảymùng 1Ất HợiKiếnNữĐại Cát
13/11/1966Chủ Nhậtmùng 2Bính TýTrừĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/11/1966Thứ Haimùng 3Đinh SửuMãnNguyBình Hòa
15/11/1966Thứ Bamùng 4Mậu DầnBìnhThấtHung
16/11/1966Thứ Tưmùng 5Kỷ MãoĐịnhBíchBình Hòa
17/11/1966Thứ Nămmùng 6Canh ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
18/11/1966Thứ Sáumùng 7Tân TỵPháLâuĐại Hung
19/11/1966Thứ Bảymùng 8Nhâm NgọNguyVịBình Hòa
20/11/1966Chủ Nhậtmùng 9Quý MùiThànhMãoCát
21/11/1966Thứ Haimùng 10Giáp ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
22/11/1966Thứ Ba11Ất DậuKhaiChủyĐại Cát
23/11/1966Thứ Tư12Bính TuấtBếSâmHung
24/11/1966Thứ Năm13Đinh HợiKiếnTỉnhĐại Cát
25/11/1966Thứ Sáu14Mậu TýTrừQuỷHung
26/11/1966Thứ Bảy15Kỷ SửuMãnLiễuCát
27/11/1966Chủ Nhật16Canh DầnBìnhTinhĐại Hung
28/11/1966Thứ Hai17Tân MãoĐịnhTrươngBình Hòa
29/11/1966Thứ Ba18Nhâm ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
30/11/1966Thứ Tư19Quý TỵPháChẩnĐại Hung
1/12/1966Thứ Năm20Giáp NgọNguyGiácĐại Cát
2/12/1966Thứ Sáu21Ất MùiThànhCangĐại Cát
3/12/1966Thứ Bảy22Bính ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
4/12/1966Chủ Nhật23Đinh DậuKhaiPhòngCát
5/12/1966Thứ Hai24Mậu TuấtBếTâmĐại Hung
6/12/1966Thứ Ba25Kỷ HợiKiếnĐại Cát
7/12/1966Thứ Tư26Canh TýTrừCát
8/12/1966Thứ Năm27Tân SửuTrừĐẩuCát
9/12/1966Thứ Sáu28Nhâm DầnMãnNgưuĐại Cát
10/12/1966Thứ Bảy29Quý MãoBìnhNữHung
11/12/1966Chủ Nhật30Giáp ThìnĐịnhĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.