Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1963

Tháng 9 âm lịch năm 1963 (Quý Mão) kéo dài từ 17/10/1963 đến 15/11/1963 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1963

30/10/1963Đại CátThứ Tư · 14 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/11/1963Đại CátThứ Ba · 27 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/10/1963CátThứ Ba · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/10/1963CátThứ Tư · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/11/1963CátThứ Sáu · 16 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/11/1963CátThứ Hai · 19 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/11/1963CátThứ Năm · 29 tháng 9 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/10/1963CátThứ Năm · 15 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1963

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/10/1963Thứ Nămmùng 1Quý TỵNguyĐẩuBình Hòa
18/10/1963Thứ Sáumùng 2Giáp NgọThànhNgưuCát
19/10/1963Thứ Bảymùng 3Ất MùiThuNữBình Hòa
20/10/1963Chủ Nhậtmùng 4Bính ThânKhaiĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/10/1963Thứ Haimùng 5Đinh DậuBếNguyĐại Hung
22/10/1963Thứ Bamùng 6Mậu TuấtKiếnThấtCát
23/10/1963Thứ Tưmùng 7Kỷ HợiTrừBíchCát
24/10/1963Thứ Nămmùng 8Canh TýMãnKhuêHung
25/10/1963Thứ Sáumùng 9Tân SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
26/10/1963Thứ Bảymùng 10Nhâm DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
27/10/1963Chủ Nhật11Quý MãoChấpMãoĐại Hung
28/10/1963Thứ Hai12Giáp ThìnPháTấtHung
29/10/1963Thứ Ba13Ất TỵNguyChủyHung
30/10/1963Thứ Tư14Bính NgọThànhSâmĐại Cát
31/10/1963Thứ Năm15Đinh MùiThuTỉnhCát
1/11/1963Thứ Sáu16Mậu ThânKhaiQuỷCát
2/11/1963Thứ Bảy17Kỷ DậuBếLiễuĐại Hung
3/11/1963Chủ Nhật18Canh TuấtKiếnTinhBình Hòa
4/11/1963Thứ Hai19Tân HợiTrừTrươngCát
5/11/1963Thứ Ba20Nhâm TýMãnDựcBình Hòa
6/11/1963Thứ Tư21Quý SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
7/11/1963Thứ Năm22Giáp DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
8/11/1963Thứ Sáu23Ất MãoChấpCangĐại Hung
9/11/1963Thứ Bảy24Bính ThìnChấpĐêĐại Hung
10/11/1963Chủ Nhật25Đinh TỵPháPhòngĐại Hung
11/11/1963Thứ Hai26Mậu NgọNguyTâmHung
12/11/1963Thứ Ba27Kỷ MùiThànhĐại Cát
13/11/1963Thứ Tư28Canh ThânThuCát
14/11/1963Thứ Năm29Tân DậuKhaiĐẩuCát
15/11/1963Thứ Sáu30Nhâm TuấtBếNgưuĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.