Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1963

Tháng 8 âm lịch năm 1963 (Quý Mão) kéo dài từ 18/9/1963 đến 16/10/1963 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1963

10/10/1963Đại CátThứ Năm · 23 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/9/1963Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/9/1963Đại CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/10/1963Đại CátThứ Tư · 22 tháng 8 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/9/1963CátThứ Bảy · 11 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/10/1963CátThứ Bảy · 18 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/10/1963CátChủ Nhật · 19 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1963

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/9/1963Thứ Tưmùng 1Giáp TýBìnhBình Hòa
19/9/1963Thứ Nămmùng 2Ất SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
20/9/1963Thứ Sáumùng 3Bính DầnChấpNgưuĐại Hung
21/9/1963Thứ Bảymùng 4Đinh MãoPháNữĐại Hung
22/9/1963Chủ Nhậtmùng 5Mậu ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
23/9/1963Thứ Haimùng 6Kỷ TỵThànhNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/9/1963Thứ Bamùng 7Canh NgọThuThấtĐại Cát
25/9/1963Thứ Tưmùng 8Tân MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
26/9/1963Thứ Nămmùng 9Nhâm ThânBếKhuêĐại Hung
27/9/1963Thứ Sáumùng 10Quý DậuKiếnLâuĐại Cát
28/9/1963Thứ Bảy11Giáp TuấtTrừVịCát
29/9/1963Chủ Nhật12Ất HợiMãnMãoBình Hòa
30/9/1963Thứ Hai13Bính TýBìnhTấtBình Hòa
1/10/1963Thứ Ba14Đinh SửuĐịnhChủyHung
2/10/1963Thứ Tư15Mậu DầnChấpSâmHung
3/10/1963Thứ Năm16Kỷ MãoPháTỉnhHung
4/10/1963Thứ Sáu17Canh ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
5/10/1963Thứ Bảy18Tân TỵThànhLiễuCát
6/10/1963Chủ Nhật19Nhâm NgọThuTinhCát
7/10/1963Thứ Hai20Quý MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
8/10/1963Thứ Ba21Giáp ThânBếDựcĐại Hung
9/10/1963Thứ Tư22Ất DậuKiếnChẩnĐại Cát
10/10/1963Thứ Năm23Bính TuấtKiếnGiácĐại Cát
11/10/1963Thứ Sáu24Đinh HợiTrừCangBình Hòa
12/10/1963Thứ Bảy25Mậu TýMãnĐêHung
13/10/1963Chủ Nhật26Kỷ SửuBìnhPhòngHung
14/10/1963Thứ Hai27Canh DầnĐịnhTâmBình Hòa
15/10/1963Thứ Ba28Tân MãoChấpHung
16/10/1963Thứ Tư29Nhâm ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.