Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1963

Tháng 10 âm lịch năm 1963 (Quý Mão) kéo dài từ 16/11/1963 đến 15/12/1963 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1963

28/11/1963Đại CátThứ Năm · 13 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/12/1963Đại CátChủ Nhật · 23 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/11/1963Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/12/1963Đại CátThứ Tư · 26 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/11/1963CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/12/1963CátThứ Sáu · 21 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/11/1963CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/11/1963CátThứ Tư · 12 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1963

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/11/1963Thứ Bảymùng 1Quý HợiKiếnNữCát
17/11/1963Chủ Nhậtmùng 2Giáp TýTrừĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/11/1963Thứ Haimùng 3Ất SửuMãnNguyĐại Cát
19/11/1963Thứ Bamùng 4Bính DầnBìnhThấtHung
20/11/1963Thứ Tưmùng 5Đinh MãoĐịnhBíchBình Hòa
21/11/1963Thứ Nămmùng 6Mậu ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
22/11/1963Thứ Sáumùng 7Kỷ TỵPháLâuĐại Hung
23/11/1963Thứ Bảymùng 8Canh NgọNguyVịBình Hòa
24/11/1963Chủ Nhậtmùng 9Tân MùiThànhMãoCát
25/11/1963Thứ Haimùng 10Nhâm ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
26/11/1963Thứ Ba11Quý DậuKhaiChủyCát
27/11/1963Thứ Tư12Giáp TuấtBếSâmCát
28/11/1963Thứ Năm13Ất HợiKiếnTỉnhĐại Cát
29/11/1963Thứ Sáu14Bính TýTrừQuỷHung
30/11/1963Thứ Bảy15Đinh SửuMãnLiễuCát
1/12/1963Chủ Nhật16Mậu DầnBìnhTinhĐại Hung
2/12/1963Thứ Hai17Kỷ MãoĐịnhTrươngBình Hòa
3/12/1963Thứ Ba18Canh ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
4/12/1963Thứ Tư19Tân TỵPháChẩnĐại Hung
5/12/1963Thứ Năm20Nhâm NgọNguyGiácBình Hòa
6/12/1963Thứ Sáu21Quý MùiThànhCangCát
7/12/1963Thứ Bảy22Giáp ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
8/12/1963Chủ Nhật23Ất DậuKhaiPhòngĐại Cát
9/12/1963Thứ Hai24Bính TuấtKhaiTâmCát
10/12/1963Thứ Ba25Đinh HợiBếHung
11/12/1963Thứ Tư26Mậu TýKiếnĐại Cát
12/12/1963Thứ Năm27Kỷ SửuTrừĐẩuCát
13/12/1963Thứ Sáu28Canh DầnMãnNgưuBình Hòa
14/12/1963Thứ Bảy29Tân MãoBìnhNữHung
15/12/1963Chủ Nhật30Nhâm ThìnĐịnhĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.