Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1951

Tháng 9 âm lịch năm 1951 (Tân Mão) kéo dài từ 1/10/1951 đến 29/10/1951 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1951

13/10/1951Đại CátThứ Bảy · 13 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/10/1951Đại CátThứ Ba · 23 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/10/1951Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/10/1951CátThứ Ba · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/10/1951CátThứ Tư · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/10/1951CátThứ Hai · 15 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/10/1951CátThứ Hai · 22 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/10/1951CátThứ Năm · 25 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1951

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/10/1951Thứ Haimùng 1Giáp TuấtTrừTâmHung
2/10/1951Thứ Bamùng 2Ất HợiMãnCát
3/10/1951Thứ Tưmùng 3Bính TýBìnhBình Hòa
4/10/1951Thứ Nămmùng 4Đinh SửuĐịnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
5/10/1951Thứ Sáumùng 5Mậu DầnChấpNgưuĐại HungThụ Tử
6/10/1951Thứ Bảymùng 6Kỷ MãoPháNữĐại Hung
7/10/1951Chủ Nhậtmùng 7Canh ThìnNguyBình Hòa
8/10/1951Thứ Haimùng 8Tân TỵThànhNguyBình Hòa
9/10/1951Thứ Bamùng 9Nhâm NgọThuThấtĐại Cát
10/10/1951Thứ Tưmùng 10Quý MùiThuBíchCát
11/10/1951Thứ Năm11Giáp ThânKhaiKhuêCát
12/10/1951Thứ Sáu12Ất DậuBếLâuHung
13/10/1951Thứ Bảy13Bính TuấtKiếnVịĐại Cát
14/10/1951Chủ Nhật14Đinh HợiTrừMãoBình Hòa
15/10/1951Thứ Hai15Mậu TýMãnTấtCát
16/10/1951Thứ Ba16Kỷ SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
17/10/1951Thứ Tư17Canh DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
18/10/1951Thứ Năm18Tân MãoChấpTỉnhHung
19/10/1951Thứ Sáu19Nhâm ThìnPháQuỷĐại Hung
20/10/1951Thứ Bảy20Quý TỵNguyLiễuHung
21/10/1951Chủ Nhật21Giáp NgọThànhTinhCát
22/10/1951Thứ Hai22Ất MùiThuTrươngCát
23/10/1951Thứ Ba23Bính ThânKhaiDựcĐại Cát
24/10/1951Thứ Tư24Đinh DậuBếChẩnHung
25/10/1951Thứ Năm25Mậu TuấtKiếnGiácCát
26/10/1951Thứ Sáu26Kỷ HợiTrừCangBình Hòa
27/10/1951Thứ Bảy27Canh TýMãnĐêHung
28/10/1951Chủ Nhật28Tân SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
29/10/1951Thứ Hai29Nhâm DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.