Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1951

Tháng 8 âm lịch năm 1951 (Tân Mão) kéo dài từ 1/9/1951 đến 30/9/1951 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1951

27/9/1951Đại CátThứ Năm · 27 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/9/1951Đại CátThứ Bảy · 15 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/9/1951Đại CátChủ Nhật · 30 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/9/1951CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/9/1951CátThứ Tư · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Kiến · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/9/1951CátThứ Sáu · 14 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/9/1951CátThứ Năm · 20 tháng 8 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/9/1951CátThứ Tư · 26 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1951

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/9/1951Thứ Bảymùng 1Giáp ThìnThànhĐêĐại HungSát Chủ Dương
2/9/1951Chủ Nhậtmùng 2Ất TỵThuPhòngCát
3/9/1951Thứ Haimùng 3Bính NgọKhaiTâmCát
4/9/1951Thứ Bamùng 4Đinh MùiBếĐại HungThụ Tử
5/9/1951Thứ Tưmùng 5Mậu ThânKiếnCát
6/9/1951Thứ Nămmùng 6Kỷ DậuTrừĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/9/1951Thứ Sáumùng 7Canh TuấtMãnNgưuCát
8/9/1951Thứ Bảymùng 8Tân HợiBìnhNữĐại Hung
9/9/1951Chủ Nhậtmùng 9Nhâm TýBìnhHung
10/9/1951Thứ Haimùng 10Quý SửuĐịnhNguyĐại Hung
11/9/1951Thứ Ba11Giáp DầnChấpThấtHung
12/9/1951Thứ Tư12Ất MãoPháBíchHung
13/9/1951Thứ Năm13Bính ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
14/9/1951Thứ Sáu14Đinh TỵThànhLâuCát
15/9/1951Thứ Bảy15Mậu NgọThuVịĐại Cát
16/9/1951Chủ Nhật16Kỷ MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
17/9/1951Thứ Hai17Canh ThânBếTấtBình Hòa
18/9/1951Thứ Ba18Tân DậuKiếnChủyCát
19/9/1951Thứ Tư19Nhâm TuấtTrừSâmBình Hòa
20/9/1951Thứ Năm20Quý HợiMãnTỉnhCát
21/9/1951Thứ Sáu21Giáp TýBìnhQuỷHung
22/9/1951Thứ Bảy22Ất SửuĐịnhLiễuHung
23/9/1951Chủ Nhật23Bính DầnChấpTinhĐại Hung
24/9/1951Thứ Hai24Đinh MãoPháTrươngHung
25/9/1951Thứ Ba25Mậu ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
26/9/1951Thứ Tư26Kỷ TỵThànhChẩnCát
27/9/1951Thứ Năm27Canh NgọThuGiácĐại Cát
28/9/1951Thứ Sáu28Tân MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
29/9/1951Thứ Bảy29Nhâm ThânBếĐêĐại Hung
30/9/1951Chủ Nhật30Quý DậuKiếnPhòngĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.