Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1951

Tháng 10 âm lịch năm 1951 (Tân Mão) kéo dài từ 30/10/1951 đến 28/11/1951 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1951

2/11/1951Đại CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/11/1951Đại CátThứ Tư · 23 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/11/1951Đại CátThứ Năm · 17 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/11/1951Đại CátThứ Ba · 29 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/11/1951Đại CátThứ Hai · 21 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/11/1951Đại CátThứ Sáu · 11 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/11/1951CátThứ Ba · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/11/1951CátThứ Tư · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1951

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/10/1951Thứ Bamùng 1Quý MãoChấpHung
31/10/1951Thứ Tưmùng 2Giáp ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương
1/11/1951Thứ Nămmùng 3Ất TỵNguyĐẩuBình Hòa
2/11/1951Thứ Sáumùng 4Bính NgọThànhNgưuĐại Cát
3/11/1951Thứ Bảymùng 5Đinh MùiThuNữBình Hòa
4/11/1951Chủ Nhậtmùng 6Mậu ThânKhaiĐại HungThụ Tử
5/11/1951Thứ Haimùng 7Kỷ DậuBếNguyĐại Hung
6/11/1951Thứ Bamùng 8Canh TuấtKiếnThấtCát
7/11/1951Thứ Tưmùng 9Tân HợiTrừBíchCát
8/11/1951Thứ Nămmùng 10Nhâm TýMãnKhuêHung
9/11/1951Thứ Sáu11Quý SửuMãnLâuĐại Cát
10/11/1951Thứ Bảy12Giáp DầnBìnhVịCát
11/11/1951Chủ Nhật13Ất MãoĐịnhMãoCát
12/11/1951Thứ Hai14Bính ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
13/11/1951Thứ Ba15Đinh TỵPháChủyĐại Hung
14/11/1951Thứ Tư16Mậu NgọNguySâmBình Hòa
15/11/1951Thứ Năm17Kỷ MùiThànhTỉnhĐại Cát
16/11/1951Thứ Sáu18Canh ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
17/11/1951Thứ Bảy19Tân DậuKhaiLiễuCát
18/11/1951Chủ Nhật20Nhâm TuấtBếTinhĐại Hung
19/11/1951Thứ Hai21Quý HợiKiếnTrươngĐại Cát
20/11/1951Thứ Ba22Giáp TýTrừDựcCát
21/11/1951Thứ Tư23Ất SửuMãnChẩnĐại Cát
22/11/1951Thứ Năm24Bính DầnBìnhGiácHung
23/11/1951Thứ Sáu25Đinh MãoĐịnhCangHung
24/11/1951Thứ Bảy26Mậu ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
25/11/1951Chủ Nhật27Kỷ TỵPháPhòngĐại Hung
26/11/1951Thứ Hai28Canh NgọNguyTâmHung
27/11/1951Thứ Ba29Tân MùiThànhĐại Cát
28/11/1951Thứ Tư30Nhâm ThânThuĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.