Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1941

Tháng 9 âm lịch năm 1941 (Tân Tỵ) kéo dài từ 20/10/1941 đến 18/11/1941 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1941

25/10/1941Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/11/1941Đại CátThứ Tư · 24 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/10/1941Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/11/1941Đại CátThứ Ba · 16 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/11/1941Đại CátThứ Ba · 23 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/10/1941CátThứ Năm · 11 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/11/1941CátThứ Năm · 18 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/11/1941CátChủ Nhật · 21 tháng 9 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1941

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/10/1941Thứ Haimùng 1Tân SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
21/10/1941Thứ Bamùng 2Nhâm DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
22/10/1941Thứ Tưmùng 3Quý MãoChấpBíchHung
23/10/1941Thứ Nămmùng 4Giáp ThìnPháKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/10/1941Thứ Sáumùng 5Ất TỵNguyLâuBình Hòa
25/10/1941Thứ Bảymùng 6Bính NgọThànhVịĐại Cát
26/10/1941Chủ Nhậtmùng 7Đinh MùiThuMãoBình Hòa
27/10/1941Thứ Haimùng 8Mậu ThânKhaiTấtĐại Cát
28/10/1941Thứ Bamùng 9Kỷ DậuBếChủyĐại Hung
29/10/1941Thứ Tưmùng 10Canh TuấtKiếnSâmCát
30/10/1941Thứ Năm11Tân HợiTrừTỉnhCát
31/10/1941Thứ Sáu12Nhâm TýMãnQuỷBình Hòa
1/11/1941Thứ Bảy13Quý SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
2/11/1941Chủ Nhật14Giáp DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
3/11/1941Thứ Hai15Ất MãoChấpTrươngHung
4/11/1941Thứ Ba16Bính ThìnPháDựcĐại Cát
5/11/1941Thứ Tư17Đinh TỵNguyChẩnBình Hòa
6/11/1941Thứ Năm18Mậu NgọThànhGiácCát
7/11/1941Thứ Sáu19Kỷ MùiThuCangBình Hòa
8/11/1941Thứ Bảy20Canh ThânKhaiĐêCát
9/11/1941Chủ Nhật21Tân DậuKhaiPhòngCát
10/11/1941Thứ Hai22Nhâm TuấtBếTâmĐại Hung
11/11/1941Thứ Ba23Quý HợiKiếnĐại Cát
12/11/1941Thứ Tư24Giáp TýTrừĐại Cát
13/11/1941Thứ Năm25Ất SửuMãnĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
14/11/1941Thứ Sáu26Bính DầnBìnhNgưuĐại HungThụ Tử
15/11/1941Thứ Bảy27Đinh MãoĐịnhNữHung
16/11/1941Chủ Nhật28Mậu ThìnChấpĐại Hung
17/11/1941Thứ Hai29Kỷ TỵPháNguyĐại Hung
18/11/1941Thứ Ba30Canh NgọNguyThấtBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.