Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1941

Tháng 8 âm lịch năm 1941 (Tân Tỵ) kéo dài từ 21/9/1941 đến 19/10/1941 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1941

15/10/1941Đại CátThứ Tư · 25 tháng 8 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/9/1941CátThứ Tư · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/10/1941CátThứ Tư · 11 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/10/1941CátThứ Hai · 16 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/10/1941CátThứ Bảy · 14 tháng 8 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/10/1941CátThứ Năm · 19 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/9/1941CátThứ Ba · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/9/1941CátThứ Ba · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Chủy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1941

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/9/1941Chủ Nhậtmùng 1Nhâm ThânBếĐại Hung
22/9/1941Thứ Haimùng 2Quý DậuKiếnNguyBình Hòa
23/9/1941Thứ Bamùng 3Giáp TuấtTrừThấtCát
24/9/1941Thứ Tưmùng 4Ất HợiMãnBíchCát
25/9/1941Thứ Nămmùng 5Bính TýBìnhKhuêĐại Hung
26/9/1941Thứ Sáumùng 6Đinh SửuĐịnhLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/9/1941Thứ Bảymùng 7Mậu DầnChấpVịHung
28/9/1941Chủ Nhậtmùng 8Kỷ MãoPháMãoĐại Hung
29/9/1941Thứ Haimùng 9Canh ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
30/9/1941Thứ Bamùng 10Tân TỵThànhChủyCát
1/10/1941Thứ Tư11Nhâm NgọThuSâmCát
2/10/1941Thứ Năm12Quý MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
3/10/1941Thứ Sáu13Giáp ThânBếQuỷĐại Hung
4/10/1941Thứ Bảy14Ất DậuKiếnLiễuCát
5/10/1941Chủ Nhật15Bính TuấtTrừTinhHung
6/10/1941Thứ Hai16Đinh HợiMãnTrươngCát
7/10/1941Thứ Ba17Mậu TýBìnhDựcHung
8/10/1941Thứ Tư18Kỷ SửuĐịnhChẩnBình Hòa
9/10/1941Thứ Năm19Canh DầnChấpGiácCát
10/10/1941Thứ Sáu20Tân MãoChấpCangĐại Hung
11/10/1941Thứ Bảy21Nhâm ThìnPháĐêĐại HungSát Chủ Dương
12/10/1941Chủ Nhật22Quý TỵNguyPhòngBình Hòa
13/10/1941Thứ Hai23Giáp NgọThànhTâmCát
14/10/1941Thứ Ba24Ất MùiThuĐại HungThụ Tử
15/10/1941Thứ Tư25Bính ThânKhaiĐại Cát
16/10/1941Thứ Năm26Đinh DậuBếĐẩuHung
17/10/1941Thứ Sáu27Mậu TuấtKiếnNgưuBình Hòa
18/10/1941Thứ Bảy28Kỷ HợiTrừNữBình Hòa
19/10/1941Chủ Nhật29Canh TýMãnBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.