Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1934

Tháng 9 âm lịch năm 1934 (Giáp Tuất) kéo dài từ 8/10/1934 đến 6/11/1934 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1934

1/11/1934Đại CátThứ Năm · 25 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/10/1934Đại CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/10/1934CátThứ Ba · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/10/1934CátChủ Nhật · 21 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/10/1934CátThứ Ba · 23 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/10/1934CátThứ Tư · 24 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/10/1934CátThứ Hai · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/10/1934CátThứ Năm · 11 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1934

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/10/1934Thứ Haimùng 1Nhâm TýBìnhTấtBình Hòa
9/10/1934Thứ Bamùng 2Quý SửuĐịnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
10/10/1934Thứ Tưmùng 3Giáp DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
11/10/1934Thứ Nămmùng 4Ất MãoChấpTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/10/1934Thứ Sáumùng 5Bính ThìnPháQuỷĐại Cát
13/10/1934Thứ Bảymùng 6Đinh TỵNguyLiễuHung
14/10/1934Chủ Nhậtmùng 7Mậu NgọThànhTinhCát
15/10/1934Thứ Haimùng 8Kỷ MùiThuTrươngCát
16/10/1934Thứ Bamùng 9Canh ThânKhaiDựcCát
17/10/1934Thứ Tưmùng 10Tân DậuBếChẩnHung
18/10/1934Thứ Năm11Nhâm TuấtKiếnGiácCát
19/10/1934Thứ Sáu12Quý HợiTrừCangBình Hòa
20/10/1934Thứ Bảy13Giáp TýMãnĐêHung
21/10/1934Chủ Nhật14Ất SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
22/10/1934Thứ Hai15Bính DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
23/10/1934Thứ Ba16Đinh MãoChấpHung
24/10/1934Thứ Tư17Mậu ThìnPháHung
25/10/1934Thứ Năm18Kỷ TỵNguyĐẩuBình Hòa
26/10/1934Thứ Sáu19Canh NgọThànhNgưuCát
27/10/1934Thứ Bảy20Tân MùiThuNữBình Hòa
28/10/1934Chủ Nhật21Nhâm ThânKhaiCát
29/10/1934Thứ Hai22Quý DậuBếNguyĐại Hung
30/10/1934Thứ Ba23Giáp TuấtKiếnThấtCát
31/10/1934Thứ Tư24Ất HợiTrừBíchCát
1/11/1934Thứ Năm25Bính TýMãnKhuêĐại Cát
2/11/1934Thứ Sáu26Đinh SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
3/11/1934Thứ Bảy27Mậu DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
4/11/1934Chủ Nhật28Kỷ MãoChấpMãoĐại Hung
5/11/1934Thứ Hai29Canh ThìnPháTấtHung
6/11/1934Thứ Ba30Tân TỵNguyChủyHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.