Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1934

Tháng 10 âm lịch năm 1934 (Giáp Tuất) kéo dài từ 7/11/1934 đến 6/12/1934 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1934

20/11/1934Đại CátThứ Ba · 14 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/11/1934Đại CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/11/1934Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/12/1934Đại CátThứ Năm · 30 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/11/1934Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/11/1934CátThứ Tư · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/11/1934CátThứ Năm · 16 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/12/1934CátChủ Nhật · 26 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1934

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/11/1934Thứ Tưmùng 1Nhâm NgọThànhSâmCát
8/11/1934Thứ Nămmùng 2Quý MùiThuTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/11/1934Thứ Sáumùng 3Giáp ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
10/11/1934Thứ Bảymùng 4Ất DậuKhaiLiễuĐại Cát
11/11/1934Chủ Nhậtmùng 5Bính TuấtBếTinhĐại Hung
12/11/1934Thứ Haimùng 6Đinh HợiKiếnTrươngĐại Cát
13/11/1934Thứ Bamùng 7Mậu TýTrừDựcHung
14/11/1934Thứ Tưmùng 8Kỷ SửuMãnChẩnĐại Cát
15/11/1934Thứ Nămmùng 9Canh DầnBìnhGiácHung
16/11/1934Thứ Sáumùng 10Tân MãoĐịnhCangHung
17/11/1934Thứ Bảy11Nhâm ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
18/11/1934Chủ Nhật12Quý TỵPháPhòngĐại Hung
19/11/1934Thứ Hai13Giáp NgọNguyTâmCát
20/11/1934Thứ Ba14Ất MùiThànhĐại Cát
21/11/1934Thứ Tư15Bính ThânThuĐại HungThụ Tử
22/11/1934Thứ Năm16Đinh DậuKhaiĐẩuCát
23/11/1934Thứ Sáu17Mậu TuấtBếNgưuĐại Hung
24/11/1934Thứ Bảy18Kỷ HợiKiếnNữCát
25/11/1934Chủ Nhật19Canh TýTrừHung
26/11/1934Thứ Hai20Tân SửuMãnNguyBình Hòa
27/11/1934Thứ Ba21Nhâm DầnBìnhThấtHung
28/11/1934Thứ Tư22Quý MãoĐịnhBíchBình Hòa
29/11/1934Thứ Năm23Giáp ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
30/11/1934Thứ Sáu24Ất TỵPháLâuBình Hòa
1/12/1934Thứ Bảy25Bính NgọNguyVịBình Hòa
2/12/1934Chủ Nhật26Đinh MùiThànhMãoCát
3/12/1934Thứ Hai27Mậu ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
4/12/1934Thứ Ba28Kỷ DậuKhaiChủyCát
5/12/1934Thứ Tư29Canh TuấtBếSâmHung
6/12/1934Thứ Năm30Tân HợiKiếnTỉnhĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.