Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1934

Tháng 8 âm lịch năm 1934 (Giáp Tuất) kéo dài từ 9/9/1934 đến 7/10/1934 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1934

6/10/1934Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/9/1934Đại CátThứ Tư · 18 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/9/1934Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/10/1934Đại CátThứ Ba · 24 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/10/1934Đại CátThứ Sáu · 27 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/9/1934CátThứ Năm · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/9/1934CátThứ Tư · 11 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/9/1934CátThứ Năm · 12 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1934

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/9/1934Chủ Nhậtmùng 1Quý MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
10/9/1934Thứ Haimùng 2Giáp ThânBếTấtĐại Hung
11/9/1934Thứ Bamùng 3Ất DậuKiếnChủyCát
12/9/1934Thứ Tưmùng 4Bính TuấtTrừSâmBình Hòa
13/9/1934Thứ Nămmùng 5Đinh HợiMãnTỉnhCát
14/9/1934Thứ Sáumùng 6Mậu TýBìnhQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/9/1934Thứ Bảymùng 7Kỷ SửuĐịnhLiễuHung
16/9/1934Chủ Nhậtmùng 8Canh DầnChấpTinhBình Hòa
17/9/1934Thứ Haimùng 9Tân MãoPháTrươngHung
18/9/1934Thứ Bamùng 10Nhâm ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
19/9/1934Thứ Tư11Quý TỵThànhChẩnCát
20/9/1934Thứ Năm12Giáp NgọThuGiácCát
21/9/1934Thứ Sáu13Ất MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
22/9/1934Thứ Bảy14Bính ThânBếĐêĐại Hung
23/9/1934Chủ Nhật15Đinh DậuKiếnPhòngĐại Cát
24/9/1934Thứ Hai16Mậu TuấtTrừTâmHung
25/9/1934Thứ Ba17Kỷ HợiMãnCát
26/9/1934Thứ Tư18Canh TýBìnhĐại Cát
27/9/1934Thứ Năm19Tân SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
28/9/1934Thứ Sáu20Nhâm DầnChấpNgưuĐại Hung
29/9/1934Thứ Bảy21Quý MãoPháNữĐại Hung
30/9/1934Chủ Nhật22Giáp ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
1/10/1934Thứ Hai23Ất TỵThànhNguyBình Hòa
2/10/1934Thứ Ba24Bính NgọThuThấtĐại Cát
3/10/1934Thứ Tư25Đinh MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
4/10/1934Thứ Năm26Mậu ThânBếKhuêĐại Hung
5/10/1934Thứ Sáu27Kỷ DậuKiếnLâuĐại Cát
6/10/1934Thứ Bảy28Canh TuấtTrừVịĐại Cát
7/10/1934Chủ Nhật29Tân HợiMãnMãoBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.