Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1930

Tháng 9 âm lịch năm 1930 (Canh Ngọ) kéo dài từ 22/10/1930 đến 19/11/1930 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1930

23/10/1930Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/11/1930Đại CátThứ Hai · 27 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/11/1930Đại CátChủ Nhật · 12 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/11/1930Đại CátThứ Hai · 20 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/11/1930Đại CátThứ Ba · 14 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/10/1930CátThứ Ba · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/10/1930CátThứ Tư · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/11/1930CátThứ Bảy · 18 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1930

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/10/1930Thứ Tưmùng 1Ất TỵNguyChẩnBình Hòa
23/10/1930Thứ Nămmùng 2Bính NgọThànhGiácĐại Cát
24/10/1930Thứ Sáumùng 3Đinh MùiThuCangBình Hòa
25/10/1930Thứ Bảymùng 4Mậu ThânKhaiĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/10/1930Chủ Nhậtmùng 5Kỷ DậuBếPhòngHung
27/10/1930Thứ Haimùng 6Canh TuấtKiếnTâmBình Hòa
28/10/1930Thứ Bamùng 7Tân HợiTrừCát
29/10/1930Thứ Tưmùng 8Nhâm TýMãnCát
30/10/1930Thứ Nămmùng 9Quý SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
31/10/1930Thứ Sáumùng 10Giáp DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
1/11/1930Thứ Bảy11Ất MãoChấpNữĐại Hung
2/11/1930Chủ Nhật12Bính ThìnPháĐại Cát
3/11/1930Thứ Hai13Đinh TỵNguyNguyĐại Hung
4/11/1930Thứ Ba14Mậu NgọThànhThấtĐại Cát
5/11/1930Thứ Tư15Kỷ MùiThuBíchCát
6/11/1930Thứ Năm16Canh ThânKhaiKhuêCát
7/11/1930Thứ Sáu17Tân DậuBếLâuHung
8/11/1930Thứ Bảy18Nhâm TuấtKiếnVịCát
9/11/1930Chủ Nhật19Quý HợiKiếnMãoCát
10/11/1930Thứ Hai20Giáp TýTrừTấtĐại Cát
11/11/1930Thứ Ba21Ất SửuMãnChủyĐại HungSát Chủ Dương
12/11/1930Thứ Tư22Bính DầnBìnhSâmĐại HungThụ Tử
13/11/1930Thứ Năm23Đinh MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
14/11/1930Thứ Sáu24Mậu ThìnChấpQuỷĐại Hung
15/11/1930Thứ Bảy25Kỷ TỵPháLiễuĐại Hung
16/11/1930Chủ Nhật26Canh NgọNguyTinhHung
17/11/1930Thứ Hai27Tân MùiThànhTrươngĐại Cát
18/11/1930Thứ Ba28Nhâm ThânThuDựcBình Hòa
19/11/1930Thứ Tư29Quý DậuKhaiChẩnCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.