Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1930

Tháng 10 âm lịch năm 1930 (Canh Ngọ) kéo dài từ 20/11/1930 đến 19/12/1930 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1930

18/12/1930Đại CátThứ Năm · 29 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/12/1930Đại CátThứ Tư · 14 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/11/1930Đại CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/12/1930Đại CátThứ Hai · 12 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/12/1930Đại CátThứ Sáu · 16 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/11/1930CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/11/1930CátThứ Năm · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/12/1930CátThứ Ba · 27 tháng 10 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1930

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/11/1930Thứ Nămmùng 1Giáp TuấtBếGiácCát
21/11/1930Thứ Sáumùng 2Ất HợiKiếnCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/11/1930Thứ Bảymùng 3Bính TýTrừĐêHung
23/11/1930Chủ Nhậtmùng 4Đinh SửuMãnPhòngĐại Cát
24/11/1930Thứ Haimùng 5Mậu DầnBìnhTâmĐại Hung
25/11/1930Thứ Bamùng 6Kỷ MãoĐịnhBình Hòa
26/11/1930Thứ Tưmùng 7Canh ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
27/11/1930Thứ Nămmùng 8Tân TỵPháĐẩuĐại Hung
28/11/1930Thứ Sáumùng 9Nhâm NgọNguyNgưuHung
29/11/1930Thứ Bảymùng 10Quý MùiThànhNữCát
30/11/1930Chủ Nhật11Giáp ThânThuĐại HungThụ Tử
1/12/1930Thứ Hai12Ất DậuKhaiNguyĐại Cát
2/12/1930Thứ Ba13Bính TuấtBếThấtHung
3/12/1930Thứ Tư14Đinh HợiKiếnBíchĐại Cát
4/12/1930Thứ Năm15Mậu TýTrừKhuêHung
5/12/1930Thứ Sáu16Kỷ SửuMãnLâuĐại Cát
6/12/1930Thứ Bảy17Canh DầnBìnhVịHung
7/12/1930Chủ Nhật18Tân MãoĐịnhMãoHung
8/12/1930Thứ Hai19Nhâm ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
9/12/1930Thứ Ba20Quý TỵChấpChủyĐại Hung
10/12/1930Thứ Tư21Giáp NgọPháSâmHung
11/12/1930Thứ Năm22Ất MùiNguyTỉnhHung
12/12/1930Thứ Sáu23Bính ThânThànhQuỷĐại HungThụ Tử
13/12/1930Thứ Bảy24Đinh DậuThuLiễuCát
14/12/1930Chủ Nhật25Mậu TuấtKhaiTinhCát
15/12/1930Thứ Hai26Kỷ HợiBếTrươngHung
16/12/1930Thứ Ba27Canh TýKiếnDựcCát
17/12/1930Thứ Tư28Tân SửuTrừChẩnCát
18/12/1930Thứ Năm29Nhâm DầnMãnGiácĐại Cát
19/12/1930Thứ Sáu30Quý MãoBìnhCangHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.